DJI RoboMaster S1 - Nhập Khẩu NPP RoBoBoss

14,990,000₫
Current exchange: 643.35 USD

  • Mã Sản Phẩm RRMS1

1900.5555.12 | 028.3835.3962

0908.035.306

DJI RoboMaster S1 

Không chỉ là một robot điều khiển từ xa chạy dưới đất tích hợp camera bình thường, RoboMaster S1 còn là một "robot stem education" để trẻ em có thể tiếp cận tới việc lập trình, tự động hoá thông qua việc tự code quá trình hoạt động của nó. Đây là một sản phẩm cho giáo dục Stem robot đáng mua nhất hiện nay trên thị trường vì mức giá quá hợp lý cho các tính năng mà nó sở hữu cũng như những gì mà người dùng nhận được. Hiện Robomaster S1 đang được phân phối uỷ quyền chính hãng bởi FlycamPro | Dji Vietnam với chế độ bảo hành 12 tháng. 

RoboMaster S1 hiện đang có sẵn hàng cùng với đầy đủ linh phụ kiện. Quý khách có thể đến Showroom của chúng tôi tại 15 Lý Thái Tổ, P1, Q10 để trải nghiệm sản phẩm và mua ngay.

 

RoboMaster S1

Camera

  • FOV

  • 120°
  • Max Still Photo Resolution

  • 2560×1440
  • Max Video Resolution

  • FHD: 1080/30fps
    HD: 720/30fps
  • Max Video Bitrate

  • 16 Mbps
  • Photo Format

  • JPEG
  • Video Format

  • MP4
  • Sensor

  • CMOS 1/4″; Effective pixels: 5 MP
  • Operating Temperature Range

  • -10 to 40 °C (14 to 104 °F)

Narrow Infrared Units

  • Effective Range [1]

  • 6 m (in indoor lighting conditions)
  • Effective Area

  • Varies from 10° to 40°
    Effective area decreases as distance from the target increases.

Wide Infrared Units

  • Effective Range [1]

  • 3 m (in indoor lighting conditions)
  • Effective Width

  • 360° (in indoor lighting conditions)

Hit Detector

  • Detection Requirements

  • For the Hit Detector to be activated, the following conditions must be met: Gel bead diameter ≥ 6mm, launching speed ≥20m/s, and the angle between the hit direction and hit detector plane is no less than 45°.
  • Maximum Detection Frequency

  • 15 Hz

S1

  • Weight

  • Approx. 3.3 kg
  • Dimensions

  • 320×240×270 mm (length × width × height)
  • Chassis Speed Range

  • 0-3.5 m/s (forward)
    0-2.5 m/s (backward)
    0-2.8 m/s (sideways)
  • Max Chassis Rotational Speed

  • 600°/s

M3508I Brushless Motor

  • Max Rotational Speed

  • 1000 rpm
  • Max Torque

  • 0.25N·m
  • Max Output Power

  • 19 W
  • Operating Temperature Range

  • -10 to 40 °C (14 to 104 °F)
  • Driver

  • FOC
  • Control Method

  • Closed-loop speed control
  • Protection

  • Overvoltage protection
    Overtemperature protection
    Soft-start
    Short-circuit protection
    Chip and sensor anomaly detection

Blaster

  • Controllable Launching Frequency

  • 1-8/s
  • Max Launching Frequency

  • 10/s
  • Initial Launching Speed

  • Approx. 26 m/s
  • Average Load

  • Approx. 430

Gimbal

  • Controllable Range

  • Pitch: -20° to +35°
    Yaw: ±250°
  • Mechanical Range

  • Pitch: -24° to +41°
    Yaw: ±270°
  • Max Rotational Speed

  • 540°/s
  • Vibration Control Precision (on the flat surface and with the Blaster idle)

  • ±0.02°

Intelligent Controller

  • Latency [2]

  • Connection via Wi-Fi: 80-100ms
    Connection via Router: 100-120ms
    (unobstructed, free of interference)
  • Live View Quality

  • 720p/30fps
  • Max Live View Bitrate

  • 6 Mbps
  • Operating Frequency [3]

  • 2.4 GHz, 5.1 GHz, 5.8 GHz
  • Operating Mode

  • Connection via Wi-Fi, Connection via Router
  • Max Transmission Distance [4]

  • Connection via Wi-Fi:
    FCC, 2.4 GHz 140 m,5.8 GHz 90 m
    CE, 2.4 GHz 130 m,5.8 GHz 70 m
    SRRC, 2.4 GHz 130 m,5.8 GHz 90 m
    MIC, 2.4 GHz 130 m

    Connection via Router:
    FCC, 2.4 GHz 190 m,5.8 GHz 300 m
    CE, 2.4 GHz 180 m,5.8 GHz 70 m
    SRRC, 2.4 GHz 180 m,5.8 GHz 300 m
    MIC,2.4 GHz 180 m
  • Transmission Power (EIRP)

  • 2.400-2.4835 GHz
    FCC: ≤30 dBm
    SRRC: ≤20 dBm
    CE: ≤19 dBm
    MIC: ≤20 dBm

    5.150-5.250 GHz
    FCC: ≤30 dBm
    SRRC: ≤23 dBm
    CE: ≤20 dBm
    MIC: ≤23 dBm

    5.725-5.850 GHz
    FCC: ≤30dBm
    SRRC: ≤30dBm
    CE: ≤14 dBm
  • Transmission Standard

  • IEEE802.11a/b/g/n

Intelligent Battery

  • Capacity

  • 2400 mAh
  • Nominal Charging Voltage

  • 10.8 V
  • Maximum Charging Voltage

  • 12.6 V
  • Battery Type

  • LiPo 3S
  • Energy

  • 25.92 Wh
  • Weight

  • 169 g
  • Operating Temperature Range

  • -10 to 40 °C (14 to 104 °F)
  • Charging Temperature Range

  • 5 to 40 °C (41 to 104 °F)
  • Maximum Charging Power

  • 29 W
  • Battery Life in Use

  • 35 minutes (measured at a constant speed of 2 m/s on a flat surface)
  • Battery Life on Standby

  • Approx. 100 minutes

Charger

  • Input

  • 100-240 V, 50-60Hz, 1A
  • Output

  • Port: 12.6 V=0.8A or 12.6 V=2.2A
  • Voltage

  • 12.6 V
  • Rated Voltage

  • 28 W

Gel Bead

  • Diameter

  • 5.9-6.8 mm [2]
  • Weight

  • 0.12-0.17 g [2]

App

  • App

  • RoboMaster
  • iOS

  • iOS 10.0.2 or later
  • Android

  • Android 5.0 or later

Router

  • Recommended Routers

  • TP-Link TL-WDR8600; TP-Link TL-WDR5640 (China)
    TP-Link Archer C7; NETGEAR X6S (International)
  • Recommended outdoor power supply solution for routers

  • Laptop Power Bank (match the input power of the router)

microSD card

  • Supported SD Cards

  • Supports microSD cards with a capacity up to 64GB

Others

  • Notes

  • 1. Use of the infrared units will be affected in outdoor or infrared-intensive environment.
  •  

  • 2. Measured in an interference-free and unobstructed environment with a distance of approximately one meter between the mobile device, the router, and the S1. The iOS device used was an iPhone X. The results of testing with different Android device may be different.
  •  

  • 3. Outdoor use of the 5.1 GHz and 5.8 GHz frequency bands is prohibited in some areas. Always follow all local laws and regulations in your country or region.
  •  

  • 4. Measured in an interference-free and unobstructed environment. For Connection via Wi-Fi, the mobile device used for testing was a sixth-generation iPad (released in 2018). For Connection via Router, several router models were used for testing. FCC: TP-Link Archer C9; SRRC: TP-Link WDR8600; CE: TP-Link Archer C7; MIC: WSR-1160DHP3.
  •  

  • 5. The gel beads will swell to a usable size after being soaked in water for four hours.

Quà tặng có thể thay đổi ở mỗi thời điểm khác nhau, FlycamPro sẽ áp dụng quà tặng kèm được niêm yết trên web ngay tại thời điểm khách hàng chốt đơn hàng để thanh toán.

Bộ Quà Tặng:

** THẺ PLANTINUM SERVICE TRỊ GIÁ 3.999K
** BỘ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TIẾNG VIỆT
** CÁC BÀI TẬP BAY CHUẨN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO BẰNG TIẾNG VIỆT
** FREE SHIP TOÀN QUỐC 

 

Thẻ Dịch Vụ Sửa Chữa - FlycamPro

 

Thẻ Platinum services là thẻ dịch vụ hậu mãi miễn phí đi theo trọn đời của 1 sản phẩm. Khách hàng chỉ mua thẻ này 1 lần duy nhất để sử dụng không giới hạn cho các dịch vụ hậu mãi của flycamPro hoàn toàn miễn phí cho sản phẩm đó, như dịch vụ sửa chữa (không bao gồm linh kiện phải thay thế hay mua mới nếu có), lắp ráp, kiểm tra báo lỗi thiết bị, khắc phục lỗi phần mềm, bảo trì, set up, update phần mềm mới nhất, hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn tập bay tại vp shop, chia sẻ tư vấn kinh nghiệm sử dụng hiệu quả, hỗ trợ kỹ thuật từ xa, đào tạo bay 1-1 trực tiếp đối với khách hàng mua thiết bị quay phim dòng multicopter chuyên nghiệp v.v và tất cả các vấn đề khác phát sinh trong suốt quá trình sử dụng sản phẩm.

Xin Lưu ý: Thẻ Platinum là thẻ điện tử được kích hoạt khi nhân viên của FlycamPro dán tem và nhập dữ liệu bảo hành để thuận tiện cho quí khách hàng về sau không phải cần cầm theo thẻ platinum để sử dụng các dịch vụ hậu mãi. 

* Hỗ trợ đổi mới ngay lập tức trong vòng 5 ngày sau mua bởi lỗi nhà sản xuất (không bao gồm trường hợp rơi rớt máy bay vì cần phải có thời gian để thẩm định nguyên nhân.)

* Giảm giá linh kiện mua mới trong 15 ngày sau mua nếu khách phải thay thế do quá trình tập bay xảy ra sự cố. (yêu cầu hoá đơn mua hàng)

* Hỗ trợ gửi hàng về hãng để sửa chữa khi khách có nhu cầu.

* Đăng ký thành viên để hưởng chế độ giảm giá nội bộ đặc biệt chỉ dành cho khách hàng thân thiết.

* Cam kết hàng chính hãng bản USA / EURO 

CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG TẠI DJI CARE VIETNAM 15 LÝ THÁI TỔ, P1, Q10

 



TRUNG TÂM BẢO HÀNH SỬA CHỮA FLYCAMPRO | DJI CARE VIETNAM

Tại Tp Hồ Chí Minh 
ĐC: 15 Lý Thái Tổ P1 Q10 
Tel: 1900.5555.12 - Ext 3

Tại Tp Hà Nội
ĐC: 14 Nam Đồng - Tầng 3, Q Đống Đa 
Tel: 0908.035.306 - 

Xem Thêm:

** CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH

** CHÍNH SÁCH SỬA CHỮA

** DỊCH VỤ XIN GIẤY PHÉP BAY DRONE

**
DỊCH VỤ QUAY CHỤP TRÊN KHÔNG BẰNG FLYCAM

 

 


 

VIDEOS