Máy ảnh Fujifilm X-S20 | Chính hãng

34,390,000₫
Full VAT - Bảo hành chính hãng tại VN

1900.5555.12

0901.5555.12 | 0901.866.767

Fujifilm X-S20 đang làm mưa làm gió trong cộng đồng nhiếp ảnh gia khi là  phiên bản nâng cấp của X-S10, một trong những máy ảnh mirrorless APS-C được yêu thích nhất của Fujifilm. Với cảm biến chất lượng cao, chống rung trong thân máy (IBIS), khả năng quay video mạnh mẽ và thiết kế thân thiện, dòng máy hứa hẹn mang tới trải nghiệm vô cùng bất ngờ dành cho cả người mới bắt đầu và dân chuyên nghiệp. 

Những đặc tính nổi trội của Fujifilm X-S20

Ngay sau đây là toàn bộ những đặc tính nổi trội ở dòng camera đình đám Fujifilm X-S20 để mọi người có cái nhìn toàn diện hơn về sản phẩm này, cụ thể bao gồm:

Ngoại hình và hoàn thiện

Fujifilm X-S20 chiều lòng người thích sự tiện lợi khi giữ thiết kế nhỏ gọn của X-S10, với kích thước 127.7 x 85.1 x 65.4 mm và trọng lượng 491g, chỉ nặng hơn X-S10 khoảng 26g do pin lớn hơn. Thân máy kết hợp hợp kim magiê và nhựa cao cấp, mang lại cảm giác chắc chắn nhưng vẫn nhẹ, lý tưởng cho nhiếp ảnh du lịch, đường phố hoặc quay vlog và chỉ có màu đen, với phong cách hiện đại hơn.

Fujifilm X-S20 nổi bật với tay cầm sâu (deep grip), mang lại sự thoải mái khi cầm, đặc biệt khi sử dụng ống kính lớn như XF 16-80mm f/4 hoặc khi quay video cầm tay lâu. Màn hình LCD 3 inch cùng với độ phân giải 1.84 triệu điểm ảnh cảm ứng, có khả năng lật xoay đa hướng, rất phù hợp cho vlogging, selfie hoặc chụp ở các góc khó cùng với kính ngắm điện tử 0.39 inch mang tới hình ảnh rõ nét, chất lượng. 

Thiết kế Fujifilm X-S20 mang vẻ hiện đại hơn nhiều dòng

Thiết kế Fujifilm X-S20 mang vẻ hiện đại hơn nhiều dòng

Hiệu năng của dòng máy ảnh Fujifilm X-S20 

Hiệu năng của Fujifilm X-S20 được đánh giá là mạnh mẽ khi được  nâng cấp nhờ X-Processor 5, với 425 điểm lấy nét phase-detection, phủ kín gần 100% khung hình, tích hợp AI nhận diện chủ thể mang tới khả năng lấy nét nhanh và chính xác hơn đáng kể so với phiên bản trước đó. Trong cả ảnh tĩnh và video thì dòng máy này đều có thể lấy nét theo dõi hoạt động tốt ngay cả trong điều kiện ánh sáng yếu. 

Fujifilm XS20 đạt tốc độ chụp liên tiếp 8fps (màn trập cơ học) hoặc 20fps (màn trập điện tử, không crop), với bộ nhớ đệm khoảng 26 file RAW hoặc 119 file JPEG ở 8fps, đủ cho chụp hành động cơ bản như trẻ em, thú cưng hoặc sự kiện cùng với chống rung 5 trục trong thân máy. Từ đó, người dùng có thể tha hồ chụp tay cầm ở tốc độ chậm và giữ ISO thấp để tối ưu chất lượng ảnh hay quay video mượt mà.

Hiệu năng của camera phục vụ tốt nhu cầu quay video và chụp

Hiệu năng của camera phục vụ tốt nhu cầu quay video và chụp 

Chất lượng hình ảnh tuyệt vời của Fujifilm X-S20

Chất lượng hình ảnh của Fujifilm X-S20 đảm bảo sẽ làm nhiếp ảnh gia hài lòng với  cảm biến X-Trans CMOS 4 APS-C 26.1MP, tương tự X-S10 và X-T4, kết hợp với bộ xử lý X-Processor 5 mới hơn, mang lại tốc độ xử lý nhanh và hiệu suất cải thiện. Dải ISO 160-12,800 (mở rộng 80-51,200) đảm bảo hiệu suất tuyệt vời trong ánh sáng yếu, với nhiễu được kiểm soát tốt cực kỳ phù hợp để chụp cảnh đêm.

Máy ảnh X-S20 có điểm sáng đặc trưng là chức năng Film Simulation với  19 chế độ mô phỏng phim, bao gồm các tùy chọn phổ biến như Provia, Velvia, Classic Chrome, Acros, Eterna, đặc biệt là Nostalgic Negative mới lạ. Bên cạnh đó, hình ảnh sẽ có thêm chiều sâu và giảm nhu cầu chỉnh sửa hậu kỳ nhờ có các hiệu ứng đặc sắc riêng biệt như Grain Effect, Color Chrome và Clarity.

Film Simulation mang đến sự đa dạng và độc đáo cho hình ảnh

Film Simulation mang đến sự đa dạng và độc đáo cho hình ảnh

Kết luận

Trên đây là những thông tin cần thiết liên quan tới đặc tính nổi bật của Fujifilm X-S20 mà chúng tôi muốn mang tới để có thể giúp mọi người hiểu rõ hơn về sản phẩm này. Nếu các bạn tìm kiếm một máy ảnh có chất lượng vượt trội, dễ sử dụng và mạnh mẽ cho cả ảnh và video, đây chắc chắn là một trong những sự lựa chọn không thể bỏ lỡ trong phân khúc.

Thông số kỹ thuật

Imaging
Lens Mount FUJIFILM X
Sensor Resolution Effective: 26.1 Megapixel
Image Sensor 23.5 x 15.6 mm (APS-C) CMOS
Image Stabilization Sensor-Shift, 5-Axis
Built-In ND Filter None
Capture Type Stills & Video
Exposure Control
Shutter Type Electronic Shutter, Mechanical Focal Plane Shutter
Shutter Speed Mechanical Shutter
1/4000 to 900 Seconds in Manual Mode
1/4000 to 900 Seconds in Shutter Priority Mode
1/4000 to 30 Seconds in Program Mode
1/4000 to 30 Seconds in Aperture Priority Mode
0 to 60 Minutes in Bulb Mode
Electronic Shutter
1/32000 to 900 Seconds in Manual Mode
1/32000 to 900 Seconds in Shutter Priority Mode
1/32000 to 30 Seconds in Program Mode
1/32000 to 30 Seconds in Aperture Priority Mode
Fixed 1 Second in Bulb Mode
Bulb/Time Mode None
ISO Sensitivity Photo
160 to 12,800 in Manual, Auto Mode (Extended: 80 to 51,200)
Video
125 to 12,800 in Manual, Auto Mode (Extended: 25,600)
Metering Method Average, Center-Weighted Average, Multi, Spot, TTL 256-Zones
Exposure Modes Aperture Priority, Manual, Program, Shutter Priority
Exposure Compensation -5 to +5 EV (1/3 EV Steps)
White Balance 2500 to 10,000K
Presets: Auto, Color Temperature, Custom, Fine, Fluorescent (Cool White), Fluorescent (Daylight), Fluorescent (Warm White), Incandescent, Shade, Underwater
Continuous Shooting Electronic Shutter
Up to 20 fps at 26.1 MP for up to 256 Frames (JPEG) / 28 Frames (Raw)
Electronic Shutter
Up to 10 fps at 26.1 MP for up to 341 Frames (JPEG) / 32 Frames (Raw)
Electronic Shutter
Up to 8 fps at 26.1 MP for up to 35 Frames (Raw)
Electronic Shutter
Up to 30 fps at 20.9 MP for up to 407 Frames (JPEG) / 28 Frames (Raw)
Electronic Shutter
Up to 20 fps at 20.9 MP for Unlimited Frames (JPEG) / 30 Frames (Raw)
Electronic Shutter
Up to 10 fps at 20.9 MP for Unlimited Frames (JPEG) / 40 Frames (Raw)
Mechanical Shutter
Up to 8 fps at 26.1 MP for Unlimited Frames (JPEG) / 35 Frames (Raw)
Interval Recording Yes
Self-Timer 2/3/5/10-Second Delay
Still Image Capture
Image Sizes 3:2
6240 x 4160
4416 x 2944
3120 x 2080
16:9
6240 x 3512
4416 x 2488
3120 x 1760
1:1
4160 x 4160
2944 x 2944
2080 x 2080
Aspect Ratio 1:1, 3:2, 16:9
Image File Format HEIF, JPEG, Raw, TIFF
Bit Depth 16-Bit
Video Capture
Internal Recording Modes H.264 ALL-Intra/H.264 Long GOP/H.265/H.265 Long GOP/MOV/MP4/MPEG-4 AVC 4:2:2/4:2:0 8/10-Bit
6240 x 4160 at 23.98/24.00/25/29.97 fps [50 to 360 Mb/s] DCI 4K (4096 x 2160) at 23.98/24.00/25/29.97/50/59.94 fps [50 to 360 Mb/s] 2048 x 1080 at 23.98/24.00/25/29.97/50/59.94/100/120/200/240 fps [50 to 360 Mb/s] 1920 x 1080 at 23.98/24.00/25/29.97/50/59.94/100/120/200/240 fps [360 Mb/s]
External Recording Modes Raw/ProResRAW 12-Bit via HDMI
6240 x 4160 up to 29.97 fps
Fast-/Slow-Motion Support Yes
Recording Limit None
IP Streaming Yes
Built-In Microphone Type Stereo
Audio Recording MOV: 2-Channel 24-Bit 48 kHz LPCM Audio
MP4: AAC Audio
Interface
Media/Memory Card Slot Single Slot: SD/SDHC/SDXC (UHS-I) [2 TB Maximum]
Video I/O 1 x Micro-HDMI Output
Audio I/O 1 x 1/8″ / 3.5 mm TRS Stereo Microphone Input
1 x 1/8″ / 3.5 mm TRS Stereo Headphone Output
Other I/O 1 x USB-C Control/Monitor/Tether
Wireless 2.4 GHz Wi-Fi (802.11a/b/g), Wi-Fi 4 (802.11n), Wi-Fi 5 (802.11ac)
Mobile App Compatible Yes: Android & iOS
App Name: FUJIFILM XApp
Functionality: Access Stored Files, Adjust Settings, Firmware Update, Remote Control, View Live Feed
*As of May, 2023: Check with manufacturer for the most up-to-date compatibility
Global Positioning (GPS, GLONASS, etc.) None
Monitor
Size 3″
Resolution 3 x 2 (1,840,000 Dot)
Display Type Free-Angle Tilting Touchscreen LCD
Viewfinder
Type Built-In Electronic (OLED)
Size 0.39″
Resolution 2,360,000 Dot
Eye Point 17.5 mm
Coverage 100%
Magnification Approx. 0.62x
Diopter Adjustment -4 to +2
Focus
Focus Type Auto and Manual Focus
Focus Mode Continuous-Servo AF, Manual Focus, Single-Servo AF
Autofocus Points Contrast Detection, Phase Detection: 117
Flash
Built-In Flash Yes
Guide Number 16.4′ / 5 m at ISO 100
Maximum Sync Speed 1/180 Second
External Flash Connection Hot Shoe, Proprietary
General
Battery Type 1 x NP-W235 Rechargeable Lithium-Ion
Tripod Mounting Thread None
Dimensions (W x H x D) 5 x 3.4 x 2.6″ / 127.7 x 85.1 x 65.4 mm
Weight 1.1 lb / 491 g (With Battery, Recording Media)
0.9 lb / 410 g (Body Only)

 

TRONG HỘP CÓ GÌ?
HỎI ĐÁP NHANH
VIDEOS

Scroll To Top

Báo giá
Liên hệ