Máy ảnh Fujifilm X-M5

24,990,000₫
Full VAT - Bảo hành chính hãng tại VN

1900.5555.12

0901.5555.12 | 0901.866.767

Fujifilm X-M5 gây ấn tượng mạnh mẽ cho những người dùng yêu nhiếp ảnh khi là thiết bị được cải tiến của hãng. Với thiết kế nhỏ gọn, giá cả phải chăng và nhiều tính năng hướng đến các nhà sáng tạo nội dung, dòng máy này hứa hẹn mang tới cho nhiếp ảnh gia vô vàn trải nghiệm đáng giá. Nếu người dùng đang muốn tìm hiểu thêm về sản phẩm đầy hấp dẫn này thì đừng bỏ lỡ những thông tin sau đây.  

Những đặc tính nổi trội của Fujifilm X-M5

Chúng tôi sẽ giới thiệu tổng hợp những đặc tính nổi trội ở dòng camera thú vị Fujifilm X-M5 để giúp nhiếp ảnh gia có được cái nhìn tổng thể nhất về sản phẩm này, cụ thể như sau:

Ngoại hình và hoàn thiện

Fujifilm X-M5 sở hữu điểm nổi bật ngay từ khi mới xuất hiện lần đầu tiên chính là thiết kế nhỏ gọn với kích thước chỉ 111.9 x 66.6 x 38.0 mm và trọng lượng 355g, đây được coi là chiếc máy ảnh nhỏ nhất dòng X-series của hãng. Thiết bị mang đậm phong cách retro vốn có đặc trưng của Fujifilm với những đường nét góc cạnh nhưng vẫn đảm bảo độ chắc chắn mà vô cùng tinh tế. 

Fujifilm X-M5 được trang bị màn hình LCD cảm ứng 3 inch, độ phân giải 1.04 triệu điểm ảnh, có thể lật xoay đa hướng, rất tiện lợi cho việc quay vlog hoặc chụp ảnh selfie, rất được yêu thích bởi người dùng. Các chi tiết như vòng xoay Film Simulation, nút bấm và vòng chỉnh chế độ được bố trí hợp lý, dễ thao tác, đồng thời tăng tính thẩm mỹ và vô cùng thân thiện với mọi người. 

Thiết kế Fujifilm X-M5 mang đậm màu sắc hoài cổ độc đáo

Thiết kế Fujifilm X-M5 mang đậm màu sắc hoài cổ độc đáo

Hiệu năng của dòng máy ảnh Fujifilm X-M5 

Hiệu năng của Fujifilm X-M5 được đánh giá khá tốt với hệ thống lấy nét tự động sử dụng công nghệ AI, hỗ trợ nhận diện và theo dõi các chủ thể với 425 điểm lấy nét phase-detection, hoạt động nhanh và chính xác trong chụp ảnh tĩnh. Tốc độ chụp liên tiếp đạt 8fps màn trập cơ học hoặc tối đa 30fps với màn trập điện tử, crop 1.25x, đáp ứng tốt nhu cầu chụp hành động cơ bản dù bộ đệm không quá tốt. 

Fujifilm X-M5 được thiết kế trọng tâm dành cho những nhà sáng tạo video nên hỗ trợ quay video 6.2K (6240 x 4160) ở tốc độ 30fps với tỷ lệ khung hình 4:3 (open gate), 4K ở 60fps và Full HD ở 120fps, mang lại sự linh hoạt trong hậu kỳ. Bên cạnh đó còn có chế độ short movie mode với khung dọc cho phép các bạn có thể quay mà không cần xoay máy, cực kỳ tiện lợi trong sản xuất nội dung mạng xã hội.

Hiệu năng của camera đảm bảo dành cho vlogger

Hiệu năng của camera đảm bảo dành cho vlogger

Chất lượng hình ảnh của máy ảnh Fujifilm X-M5

Chất lượng hình ảnh của máy ảnh Fujifilm X-M5 cũng sẽ không làm các bạn thất vọng với cảm biến X-Trans CMOS 4 APS-C 26.1MP, kết hợp với bộ xử lý X-Processor 5 mới nhất được trang bị. Cảm biến này mang lại dải động ấn tượng, khả năng tái tạo màu sắc chính xác và độ chi tiết cao, đặc biệt phù hợp với các nhiếp ảnh gia yêu thích phong cách film simulation đặc trưng của Fujifilm.

Fujifilm XM5 hỗ trợ dải ISO từ 160 đến 12,800 (mở rộng đến 80-51,200), cho phép chụp ảnh trong điều kiện ánh sáng yếu với mức nhiễu được kiểm soát tốt. trong hầu hết các tình huống không đơn giản. Chế độ mô phỏng phim là điểm nổi bật nhất khi mang lại những bức ảnh và video với màu sắc độc đáo, đậm chất analog mà không cần chỉnh sửa nhiều.

 

Kết luận

Trên đây là tổng hợp những thông tin cần thiết liên quan tới đặc tính nổi bật của Fujifilm X-M5 để giúp các bạn hiểu rõ hơn về sản phẩm này. Nếu bạn ưu tiên một chiếc máy ảnh đẹp, nhẹ và dễ mang theo cùng với những điểm mạnh về hiệu năng cùng chất lượng hình ảnh đặc sắc không thể tìm thấy ở sản phẩm nào khác, X-M5 chắc chắn là một lựa chọn đáng cân nhắc trong phân khúc. 

Thông số kỹ thuật

Imaging
Lens Mount
FUJIFILM X
Sensor Resolution
Effective: 26.1 Megapixel
Image Sensor
23.5 x 15.6 mm (APS-C) CMOS
Sensor Crop (35mm Equivalent)
Crop Factor: 1.5x
Image Stabilization
Digital (Video Only)
Built-In ND Filter
No
Capture Type
Stills & Video
Exposure Control
Shutter Type
Mechanical Focal Plane Shutter and Electronic Rolling Shutter
Shutter Speed
Mechanical Shutter
1/4000 to 30 Seconds in Program Mode
1/4000 to 30 Seconds in Aperture Priority Mode
1/4000 to 900 Seconds in Shutter Priority Mode
1/4000 to 900 Seconds in Manual Mode
Up to 60 Minutes in Bulb Mode
Electronic Shutter
1/32000 to 30 Seconds in Program Mode
1/32000 to 30 Seconds in Aperture Priority Mode
1/32000 to 900 Seconds in Shutter Priority Mode
1/32000 to 900 Seconds in Manual Mode
Fixed 1 Second in Bulb Mode
Electronic Front Curtain Shutter
1/4000 to 30 Seconds
1/4000 to 30 Seconds
1/4000 to 900 Seconds
1/4000 to 900 Seconds
Up to 60 Minutes
Bulb/Time Mode
Bulb Mode
ISO Sensitivity Range
Photo
160 to 12,800 (Extended: 80 to 51,200)
Video
125 to 12,800 (Extended: 25,600)
Metering Method
Average, Center-Weighted Average, Multi, Spot, TTL 256-Zones
Exposure Modes
Aperture Priority, Manual, Program, Shutter Priority
Exposure Compensation
-5 to +5 EV (1/3 EV Steps)
White Balance
2500 to 10,000K
Presets: Auto, Color Temperature, Custom, Daylight, Fluorescent, Incandescent, Shade, Underwater
Continuous Shooting
Electronic Shutter
Up to 20 fps at 26.1 MP for up to 23 Frames (Raw) / 127 Frames (JPEG)
Electronic Shutter
Up to 10 fps at 26.1 MP for up to 24 Frames (Raw) / 155 Frames (JPEG)
Electronic Shutter
Up to 8 fps at 26.1 MP for up to 25 Frames (Raw) / 173 Frames (JPEG)
Electronic Shutter
Up to 30 fps at 20.9 MP for up to 23 Frames (Raw) / 128 Frames
Electronic Shutter
Up to 20 fps at 20.9 MP for up to 24 Frames (Raw) / 141 Frames (JPEG)
Electronic Shutter
Up to 10 fps at 20.9 MP for up to 25 Frames (Raw) / 204 Frames (JPEG)
Mechanical Shutter
Up to 8 fps at 26.1 MP for up to 25 Frames (Raw) / 173 Frames (JPEG)
Interval Recording
Yes
Self-Timer
2/3/5/10-Second Delay
Still Image Capture
Image Sizes
3:2
26 MP (6240 x 4160)
13 MP (4416 x 2944)
6.5 MP (3120 x 2080)
16:9
22 MP (6240 x 3512)
11 MP (4416 x 2488)
5.5 MP (3120 x 1760)
1:1
17 MP (4160 x 4160)
8.7 MP (2944 x 2944)
4.3 MP (2080 x 2080)
Aspect Ratio
1:1, 3:2, 16:9
Image File Format
HEIF, JPEG, Raw, TIFF
Bit Depth
14-Bit
Video Capture
Internal Recording Modes
AVC-LongG/H.264 Long GOP/H.265 Long GOP
6240 x 4160 at 23.98/24.00/25/29.97 fps [8 to 200 Mb/s] DCI 4K (4096 x 2160) at 23.98/24.00/25/29.97/50/59.94 fps [8 to 200 Mb/s] 3840 x 2160 at 23.98/24.00/25/29.97/50/59.94 fps [8 to 200 Mb/s] 2048 x 1080 at 23.98/24.00/25/29.97/50/59.94/100/120/200/240 fps [8 to 200 Mb/s] 1920 x 1080 at 23.98/24.00/25/29.97/50/59.94/100/120/200/240 fps [8 to 200 Mb/s]
External Recording Modes
No
Fast-/Slow-Motion Support
Yes
Gamma Curve
FUJIFILM F-Log, FUJIFILM F-Log 2
Recording Limit
Up to 50 Minutes in 4K
Up to 45 Minutes in 1080p HFR
IP Streaming
No
Built-In Microphone
Stereo
Audio Recording
24-Bit 48 kHz LPCM Audio
AAC Audio
Interface
Media/Memory Card Slot
Single Slot: SD/SDHC/SDXC
Video I/O
1x Micro-HDMI (Unspecified Signal) Output
Audio I/O
1x 1/8″ / 3.5 mm TRS Stereo Microphone Input
1x 1/8″ / 3.5 mm TRS Stereo Headphone Output
Power I/O
No
Other I/O
1x USB-C Data
Wireless
Wi-Fi (802.11b/g), Wi-Fi 4 (802.11n)
Bluetooth 4.2
Mobile App Compatible
Yes: Android & iOS
Global Positioning (GPS, GLONASS, etc.)
No
Monitor
Display Size
3″
Resolution
1,040,000 Dot
Display Type
3-Way Tilting Touchscreen LCD
Focus
Focus Type
Auto and Manual Focus
Focus Mode
Continuous-Servo AF, Direct Manual Focus, Single-Servo AF
Autofocus Points
Contrast Detection, Phase Detection: 425
Autofocus Sensitivity
-7 to +7 EV
Flash
Built-In Flash/Light
No
Maximum Sync Speed
1/180 Second
Dedicated Flash System
TTL
External Flash Connection
Shoe Mount
General
Battery Type
1x Rechargeable Lithium-Ion
Shoe Mount
1x Hot Shoe
Tripod Mounting Thread
1/4″-20 Female
Operating Conditions
32 to 104°F / 0 to 40°C at 10 to 80% Humidity
Dimensions (W x H x D)
4.4 x 2.6 x 1.5″ / 111.9 x 66.6 x 38 mm
Weight
12.5 oz / 355 g (Body Only)
TRONG HỘP CÓ GÌ?
HỎI ĐÁP NHANH
VIDEOS

Scroll To Top

Báo giá
Liên hệ