Máy ảnh Canon EOS R8 | Chính hãng
1900.5555.12
0901.5555.12 | 0901.866.767
Canon EOS R8 luôn là một trong những dòng máy được quan tâm nhất thời điểm hiện tại đến từ nhà Canon khi sở hữu nhiều điểm mạnh tuyệt vời. Đây được coi là máy ảnh mirrorless full-frame giá rẻ nhất trong dòng EOS R của Canon, kế thừa cảm biến 24.2MP và hệ thống lấy nét từ EOS R6 Mark II với thân máy gọn nhẹ. Nếu người dùng đang tò mò thì đừng bỏ qua những thông tin quan trọng sau đây.
Thông số Canon EOS R8 | |
| Pin | LP-E17 Có thể sạc lại Lithium-Ion, 3.6 VDC |
| Cảm biến | CMOS 35.9 x 23.9 mm full-frame |
| Khoảng cách lấy nét gần nhất | 5 cm |
| Kích thước | 132.59 x 86.11 x 70.1 mm |
| Trọng lượng | 461 g (cả pin và thẻ nhớ) |
Đặc tính nổi trội của Canon EOS R8
Chúng ta hãy cùng khám phá những đặc tính nổi trội của dòng máy Canon EOS R8 để có thể hiểu rõ hơn về sản phẩm đình đám này, cụ thể như sau:
Ngoại hình và chất liệu
Canon EOS R8 gây ấn tượng nhờ vào thiết kế như một trong những máy ảnh full-frame nhỏ gọn nhất trên thị trường, lý tưởng cho người dùng ưu tiên tính di động, như du lịch, vlogging, hoặc chụp ảnh đời thường. Thân của máy ảnh làm từ nhựa polycarbonate với lớp phủ cao su, mang lại cảm giác nhẹ nhưng chắc chắn, tương tự EOS RP, có khả năng chống bụi và ẩm cơ bản, đủ để sử dụng trong mưa nhẹ hoặc môi trường ẩm
Canon R8 có bố cục điều khiển ưu tiên người dùng mới hoặc vlogger khi có hai vòng xoay chính trên đỉnh và mặt sau, nút quay video riêng. Giao diện menu của thiết bị được đánh giá cao về sự trực quan, hỗ trợ cảm ứng giúp người mới dễ dàng điều chỉnh cài đặt như chế độ AF, ISO hoặc quay video. Chế độ Guided UI hướng dẫn từng bước cho người dùng smartphone chuyển sang mirrorless vẫn có thể quen.

Ngoại hình Canon EOS R8 nhận được lời khen về sự tiện lợi
Hiệu năng đỉnh của Canon EOS R8
Canon EOS R8 gây ấn tượng về hiệu năng khi sử dụng Dual Pixel CMOS AF II, với 1.053 vùng lấy nét, hỗ trợ AI tracking nhận diện người, động vật và phương tiện, kế thừa từ R6 Mark II, mang lại hiệu suất lấy nét hàng đầu trong phân khúc. Chế độ Focus Bracketing hỗ trợ chụp macro hoặc phong cảnh với độ sâu trường ảnh lớn cùng hệ thống AF cực kỳ lý tưởng cho chụp chân dung, sự kiện và động vật.
Dòng máy được thiết kế với khả năng quay video mạnh mẽ, vượt trội trong phân khúc full-frame giá rẻ, phù hợp cho vlogger, nhà sáng tạo nội dung, và quay phim bán chuyên. Máy hỗ trợ 4K 60p 10-bit (oversampled từ 6K, không crop, H.265), full HD 180p cho phép quay slow-motion và C-Log 3 hoặc HDR PQ cho hậu kỳ linh hoạt cùng khả năng quay 4K không giới hạn thời gian khi có thể quản lý nhiệt tốt.

Hiệu năng của R8 đem tới sự bất ngờ cho nhiếp ảnh gia
Chất lượng hình ảnh của máy ảnh Canon R8
Canon EOS R8 có chất lượng hình ảnh được đánh giá cao khi sử dụng cảm biến full-frame CMOS 24.2MP và bộ xử lý DIGIC X, giống EOS R6 Mark II, mang lại chất lượng ảnh tĩnh sắc nét, màu sắc sống động, và hiệu suất ánh sáng yếu ấn tượng, đủ chi tiết cho in ấn khổ lớn.
Canon EOS R8 đem tới những bức ảnh JPEG mang phong cách Canon đặc trưng – màu sắc ấm áp, sống động, với độ bão hòa và tương phản cân bằng, rất phù hợp cho chụp chân dung, phong cảnh hoặc mạng xã hội. Khả năng quay video cũng rất ổn định khi cho ra video Full HD 180p mượt mà, lý tưởng cho slow-motion như cảnh chạy, nhảy, hoặc hiệu ứng hành động rất nhịp nhàng, tạo nên trải nghiệm hài lòng.

Màu sắc của dòng máy chiều lòng fan hâm mộ Canon
Kết luận
Trên đây là toàn bộ những thông tin đầy đủ liên quan tới đặc tính nổi trội của Canon EOS R8 mà chúng tôi muốn gửi tới mọi người để giúp các bạn hiểu rõ hơn về sản phẩm đặc sắc này. Với chất lượng hình ảnh sắc nét, màu sắc ấm áp, dải tương phản động 12 stop với hiệu suất ánh sáng yếu tốt thì đây chắc chắn là một trong những sự lựa chọn không thể bỏ lỡ đối với những người dùng bán chuyên hiện nay.

Thông số kỹ thuật
| Lens Mount | Canon RF |
| Sensor Resolution | Effective: 24.2 Megapixel |
| Sensor Type | 35.9 x 23.9 mm (Full-Frame) CMOS |
| Image Stabilization | Sensor-Shift, 5-Axis (Video Only) |
| Built-In ND Filter | None |
| Capture Type | Stills & Video |
| Shutter Type | Electronic Shutter |
| Shutter Speed | Electronic Shutter 1/16000 Up to 30 Seconds in Manual Mode 1/16000 Up to 30 Seconds in Time Mode 1/8000 Up to 30 Second Electronic Front Curtain Shutter 1/4000 Up to 30 Seconds |
| Bulb/Time Mode | Bulb Mode, Time Mode |
| ISO Sensitivity | Photo/Video 100 to 102,400 (Extended: 50 to 204,800) |
| Metering Method | Center-Weighted Average, Evaluative, Partial, Spot |
| Exposure Modes | Aperture Priority, Manual, Program, Shutter Priority |
| Exposure Compensation | -3 to +3 EV (1/3, 1/2 EV Steps) |
| Metering Range | -3 to 20 EV |
| White Balance | Presets: Auto, Cloudy, Custom, Daylight, Flash, Fluorescent (White), Kelvin, Shade, Tungsten |
| Continuous Shooting | Electronic Shutter Up to 40 fps for up to 120 Frames (JPEG) / 56 Frames (Raw) Up to 6 fps for up to 1000 Frames (JPEG) / 1000 Frames (Raw) |
| Interval Recording | Yes |
| Self-Timer | 2/10-Second Delay |
| Aspect Ratio | 3:2 |
| Image File Format | C-RAW, HEIF, JPEG, Raw |
| Bit Depth | 14-Bit |
| Internal Recording Modes | H.264/H.265/MP4 4:2:2 10-Bit UHD 4K (3840 x 2160) up to 23.98/25/29.97/50/59.94 fps 1920 x 1080 up to 23.98/25/29.97/50/59.94/100/120/150/180 fps |
| External Recording Modes | None |
| Gamma Curve | Canon Log 3, HDR-PQ |
| Recording Limit | Up to 30 Minutes in 4K Up to 30 Minutes in 1080p HFR |
| Broadcast Output | NTSC/PAL |
| Built-In Microphone Type | Stereo |
| Media/Memory Card Slot | Single Slot: SD/SDHC/SDXC |
| Video I/O | 1 x Micro-HDMI Output |
| Audio I/O | 1 x 1/8″ / 3.5 mm TRS Stereo Microphone Input on Camera Body 1 x 1/8″ / 3.5 mm TRRS Headphone/Mic Headphone Output on Camera Body |
| Other I/O | 1 x USB-C (USB 3.2 / 3.1 Gen 2) |
| Wireless | 2.4 / 5 GHz Bluetooth 4.2 Control |
| Mobile App Compatible | Yes *As of February, 2023: Check with manufacturer for the most up-to-date compatibility |
| Global Positioning (GPS, GLONASS, etc.) | None |
| Size | 3″ |
| Resolution | 1,620,000 Dot |
| Display Type | Articulating Touchscreen LCD |
| Type | Built-In Electronic (OLED) |
| Size | 0.39″ |
| Resolution | 2,360,000 Dot |
| Eye Point | 22 mm |
| Coverage | 100% |
| Magnification | Approx. 70x |
| Diopter Adjustment | -4 to +1 |
| Focus Type | Auto and Manual Focus |
| Focus Mode | Continuous-Servo AF, Manual Focus, Single-Servo AF |
| Autofocus Points | Photo Phase Detection: 4897 Video Phase Detection: 4067 |
| Autofocus Sensitivity | -6.5 to +21 EV |
| Built-In Flash | No |
| Flash Modes | Auto |
| Maximum Sync Speed | 1/200 Second |
| Flash Compensation | -3 to +3 EV (1/3, 1/2 EV Steps) |
| Dedicated Flash System | eTTL |
| External Flash Connection | Intelligent Hot Shoe |
| Operating Temperature | 32 to 104°F / 0 to 40°C |
| Operating Humidity | 0 to 85% |
| Battery Type | 1 x LP-E17 Rechargeable Lithium Polymer |
| Tripod Mounting Thread | 1 x 1/4″-20 Female |
| Dimensions (W x H x D) | 5.22 x 3.39 x 2.76″ / 132.59 x 86.11 x 70.1 mm |
| Weight | 1.0 lb / 461 g (With Battery, Recording Media) 0.9 lb / 414 g (Body Only) |