PHANTOM 4 PRO - MÁY BAY CAMERA CHÍNH HÃNG BẢN USA/NA

33,400,000₫ 42,300,000₫
  • Mã Sản Phẩm 000P4P

 

MÁY BAY PHANTOM 4 PRO CHÍNH HÃNG

phantom 4 pro, phantom 4 pro plus may bay dji

(Máy bay Phantom 4 Pro/ Pro Plus chính hãng đã được bán tại FlycamPro)

Phantom 4 Pro, 4 Pro+ là 2 siêu phẩm mới nhất của DJI ra mắt vào những ngày cuối năm 2017

(Phantom 4 Pro, 4 Pro+ là 2 siêu phẩm mới nhất của DJI ra mắt vào những ngày cuối năm 2016) 


DJI Phantom 4 Pro, 4 Pro+ được trang bị hệ thống chống va chạm 4 hướng
(DJI Phantom 4 Pro, 4 Pro+ được trang bị hệ thống chống va chạm 4 hướng.)


 


Máy bay Phantom 4 Pro nhìn từ bên hông
(Máy bay Phantom 4 Pro nhìn từ bên hông)

Thiết kế bên ngoài Phantom 4 PRO không có nhiều khác biệt so với Phantom 4 đời đầu
(Thiết kế bên ngoài Phantom 4 PRO không có nhiều khác biệt so với Phantom 4 đời đầu)


Tay điều khiển phiên bản Phantom 4 Pro Plus có tích hợp luôn màn hình 5.5 inch
(Tay điều khiển phiên bản Phantom 4 Pro Plus có tích hợp sẵn màn hình 5.5 inch)


Điều khiển Phantom 4 Pro tích hợp một hệ thống truyền tải video HD Lightbridge, nâng cấp bổ sung truyền tải tần số 5,8 GHz. Khả năng lựa chọn giữa tần 2.4Ghz và 5.8GHz cho phép bạn tránh tình trạng hình ảnh lag gây ra khi bay trong khu vực có sử dụng tần số 2.4Ghz rộng.


PHANTOM 4 PRO/ PRO+ CÓ CẢI TIẾN GÌ ĐÁNG CHÚ Ý SO VỚI PHANTOM 4 ĐỜI ĐẦU?

phantom 4 pro dji drone phantom 4 pro plus


PHANTOM 4 PRO/ PRO+ CÓ CẢI TIẾN GÌ ĐÁNG CHÚ Ý SO VỚI PHANTOM 4 ĐỜI ĐẦU?

Máy bay Phantom 4 Pro, 4 Pro+ là 2 siêu phẩm mới nhất và duy nhất của DJI trong dòng Phantom ra mắt đầu 2017, Bộ vỏ bên ngoài có hình dáng không khác Phantom 4 đời đầu mấy, nhưng giờ đây với hợp kim Magie, giúp Phantom 4 Pro tăng độ cứng và giảm được trọng lượng, từ đó Phantom 4 Pro có thể bay nhanh hơn, và thực hiện các quãng đường xa hơn.

Phantom 4 Pro/ Pro Plus có camera được nâng cấp với cảm biến 1", khẩu độ f/2.8 - f/11 (cái này thôi là đã đáng đồng tiền bát gạo rồi!) ngay cả Inspire 1 X3 cũng chỉ f/2.8 và sensor 1/2.3”), độ phân giải 20MP (Inspire X3 12.4MP) và dải Dynamic Range rộng xấp xỉ 12 stops.

Điều khác biệt nữa là Phantom 4 Pro, 4 Pro+ có màn trập cơ học để loại bỏ hiện tượng bị biến dạng khi quay đối tượng chuyển động nhanh hoặc khi đang bay ở tốc độ cao. 


Về khả năng quay phim, Phantom 4 Pro, 4 Pro+ quay video 4K 60fps với bitrate 100 Mbps, ISO Range 6400 (video) - 12800 (photo) và quay ở định dạng H265 mới với công nghệ nén tốt hơn sẽ làm giảm kích thước file mà không ảnh hưởng đến chất lượng của hình ảnh.


Về khả năng bay, Phantom 4 Pro, 4 Pro+ được trang bị hệ thống chống va chạm 4 phía. Nó có thể phát hiện chướng ngại vật cách 30m với tốc độ 50km/h (tốt hơn nhiều so với Phantom 4 cũ).

Ngoài ra nó có thể thu hẹp phạm vi cảm biến cho phép bay qua không gian nhỏ, chật hẹp mà vẫn tránh được va chạm.


Thời lượng pin của máy cũng được nâng cấp, có thể bay liên tục lên đến 30 phút. Tầm hoạt động 7km.
Phantom 4 Pro+ có màn hình kèm theo 5.5 inch, độ phân giải 1080p, remote out HDMI, màn hình có khe cắm thẻ nhớ Micro SD back up, loa, độ sáng 1.000 cd/m2 gấp đôi so với những màn hình thông thường, dễ dàng nhìn thấy trong ánh sáng mặt trời trực tiếp. Thời gian pin cho màn hình là 5 tiếng.


Có thể thấy Phantom 4 Pro, 4 Pro+ là chiếc Drone thông minh nhất trong phân khúc phổ thông cho đến thời điểm hiện nay.
 

CAMERA PHANTOM 4 PRO / 4 PLUS


 

Camera trên phantom 4 Pro / Pro + sử dụng cảm biến 1 inch 20MP CMOS lớn gấp 4 lần trên Phantom 4. Một ống kính tùy chỉnh thiết kế gồm tám yếu tố được sắp xếp trong bảy nhóm, nó là máy ảnh số DJI đầu tiên sử dụng một khẩu độ cơ học nhằm loại bỏ sự biến dạng màn trập lăn có thể xảy ra khi chụp hình ảnh của các đối tượng chuyển động nhanh.
Trong thực tế, Camera trên phantom 4 Pro mạnh mẽ như nhiều máy ảnh cầm tay chúng ta thường xử dụng. Xử lý video mạnh hơn, hỗ trợ video H.264 4K ở 60fps hoặc H.265 4K với tốc độ 30fps. Cảm biến và bộ vi xử lý tiên tiến đảm bảo mọi thứ được chụp với nhiều chi tiết hình ảnh và dữ liệu hình ảnh cần thiết cho tiến hậu kỳ. 










 

 

PHANTOM 4 PRO/PRO+ VỚI HỆ THỐNG CẢM BIẾN CHỖNG VẬT CẢN ĐA CHIỀU:

Việc lái máy bay điều khiển luôn mà một thách thức với người dùng, đặc biệt là điều khiển trong môi trường có nhiều vật cản, gây không ít khó khăn.

Phantom 4 Pro được trang bị một hệ thống cảm ứng dựa trên cảm biến tầm nhìn Stereo và cảm biến hồng ngoại. Máy bay Phantom 4 Pro có thể phát hiện chướng ngại vật ở khoảng cách 30m ở phía trước, từ đó nó có thể lập kế hoạch đường bay an toàn, tránh các chướng ngại vật một cách đơn giản. Hệ thống này cũng hoạt động tốt ngay khi không có GPS.

Kết hợp với bộ cảm biến hồng ngoại ở bên phải và bến trái. Máy bay Phantom 4 Pro có thể tránh được vật cản ở 4 hướng. Các cảm biến đa hướng giúp tăng khả năng tránh vật thể cho Phantom 4 Pro vì vậy Phantom 4 Pro có thể bay lên tới 70km/h mà vẫn an toàn tuyệt đối.


HỆ THỐNG CẢM BIẾN HỒNG NGOẠI CỦA PHANTOM 4 PRO:




Máy bay Phantom 4 Pro / Phantom 4 Pro Plus là máy bay DJI đầu tiên sử dụng một hệ thống cảm biến hồng ngoại.
Được đặt ở bên phải và bên trái máy bay. Chúng đo đạc khoảng cách của máy bay với chướng ngại vật bằng cách sử dụng chức năng quét 3D hồng ngoại. Các cảm biến này cho Phantom 4 Pro nhận biết được các vật cản ở phạm vi tối đa lên tới 7m, trong khi các cảm biến siêu âm trước đây chỉ phát hiện ở phạm vi 3-5m.
Hệ thống cảm biến hồng ngoại có khả năng cảm nhận được các khu vực lớn và đo khoảng cách giữa máy bay và vật thể, xác định các đối tượng gần nhất một cách chính xác.


HỆ THỐNG BAY FLIGHT AUTONOMY:



FlightAutonomy là một hệ thống bay thông minh và tự động hóa hoàn toàn, nó được tạo nên nhờ một nhóm bao gồm bảy máy ảnh - về phía trước, cảm biến tầm nhìn ở phía sau,phía dưới và máy ảnh chính, định vị vệ tinh (GPS và GLONASS), Rangefinders siêu âm, IMUs và la bàn, một bộ xử lý thông tin bên trong. Từ đó Phantom 4 Pro có cái nhìn thời gian thực với môi trường xung quanh, thông tin về chiều cao, vị trí các chướng ngại vật gần, FlightAutonomy sẽ vẽ một bản đồ 3D xác định vị trí của của Phantom 4 Pro.


CÁC CHẾ ĐỘ BAY THÔNG MINH MỚI CỦA PHANTOM 4 PRO / PRO+:
 

 

Chế độ bay Draw

Draw là một công nghệ mới để kiểm soát điểm tham chiếu. Đơn giản chỉ cần vẽ một đường trên màn hình và Phantom 4 Pro sẽ di chuyển theo hướng đó trong khi vẫn giữ độ cao của nó. Điều này cho phép thí điểm tập trung vào điều khiển máy ảnh và cho phép bức ảnh phức tạp hơn. Có hai phương thức Draw có thể được sử dụng trong các tình huống khác nhau.

Tiêu chuẩn: Flycam bay theo đường bay đã vạch sẵn trên màn hình, vận tốc không đổi, và góc nhìn camera vẫn cố định theo điều chỉnh ban đầu của bạn.
Tự do : Phantom 4 pro sẽ bay tự do, theo điều khiển của bạn, nhưng góc quay camera không đổi. 

Chế độ bay ActiveTracking

Phantom 4 Pro tự động nhận ra các đối tượng sau đó bay theo đối tượng khi họ di chuyển, làm cho nó dễ dàng thu được bức ảnh phức tạp.

Người dùng bây giờ có thể lựa chọn giữa:

Trace - Thực hiện theo phía sau hoặc trước một chủ đề, tránh chướng ngại vật tự động.
Profile - Bay cùng một chủ đề ở nhiều góc độ để có được bức ảnh profile của đối tượng.
Spotlight - Giữ máy ảnh hướng về một chủ đề, trong khi máy bay bay gần như bất cứ nơi nào.


Chế độ bay Tap Fly
Chỉ với một cú nhấp lên màn hình, máy bay sẽ bay đến hướng chỉ định của bạn trong khi tự động tránh vật cản. Có 3 chế độ TapFly:
TapFly forward: nhấp để bay về hướng chỉ định
TapFly backward: nhấp để bay về hướng đối nghịch. VD: nhấp vào góc dưới bên phải màn hình, máy bay sẽ bay về hướng trên bên trái
TapFly Free: Khóa hướng bay tới của Phantom nhưng không khóa hướng của camera. Chú ý ở chế độ này máy bay sẽ không tránh vật cản.



Chế độ Return To Home

Khả năng quay về được cải tiến, DJI Phantom 4 Pro sẽ điều chỉnh đường bay về phù hợp nhất với điều kiện bay xung quanh trong khi vẫn tránh vật cản, dựa trên độ cao của nó tại thời điểm ngắt kết nối, DJI Phantom 4 Pro cũng có thể điều chỉnh đường bay của nó để tránh chướng ngại vật nó đã được thấy trong suốt chuyến bay. Lúc cất cánh, Máy bay Phantom 4 Pro sẽ ghi lại các cảnh nơi cất cánh và so sánh các bản lưu của nó với những gì nó thấy khi nó trở lại hạ cánh, để hạ cánh chính xác hơn. Nó cũng có thể phát hiện mặt đất để xem có thích hợp để hạ cánh hay không. Nếu bất kỳ chướng ngại vật được tìm thấy, hoặc có nước trên mặt đất, nó sẽ cảnh báo các phi công và dao động ở một độ cao thích hợp, giúp máy bay hạ cánh an toàn hơn.


Chế độ Gesture Mode

Giờ đây chúng ta có thể dễ dàng ra lệnh cho máy bay Phantom 4 Pro chụp hình seflie chỉ bằng cử chỉ của cánh tay mà không cần sử dụng tay điều khiển. Khi camera xoay về phía bạn, đưa tay lên máy bay sẽ tự động cho bạn vào giữa khung hình, vẫy tay để ra hiệu sẵn sàng chụp hình máy bay sẽ đếm ngược 3s và chụp.


SPECIFICATION:

Performance
Maximum Horizontal Speed
S-Mode: 45 mph (72 km/h)
A-Mode: 36 mph (58 km/h)
P-Mode: 31 mph (50 km/h)
Maximum Ascent Speed
S-Mode: 19.7 ft/s (6 m/s)
P-Mode: 16.4 ft/s (5 m/s)
Maximum Descent Speed
S-Mode: 13.1 ft/s (4 m/s)
P-Mode: 9.8 ft/s (3 m/s)
Hovering Accuracy
Vertical:
Vision Positioning: ±0.3' / 0.1 m 
GPS Positioning: ±1.6' / 0.5 m 
Horizontal:
Vision Positioning: ±1' / 0.3 m
GPS Positioning: ±4.9' / 1.5 m
Maximum Tilt Angle
S-Mode: 42° 
A-Mode: 35° 
P-Mode: 25°
Flight Time
Up to 30 minutes
Flight Control System
GNSS
GPS
GLONASS
Vision Positioning
Velocity Range
Up to 31 mph (50 km/h) at 6.6' (2 m) above ground level
Altitude Range
0 to 33' / 0 to 10 m above ground level
Operating Range
0 to 33' / 0 to 10 m above ground level
Obstacle Sensory Range
2 to 98' / 0.7 to 30 m
Field of view (FOV)
Horizontal: ±60°
Vertical: ±54°
Detection Frequency
10 Hz
Operating Environment
Surfaces with clear patterns and adequate lighting (> 15 lux)
TOF Sensing System
Obstacle Sensory Range
0.6 to 23' / 0.2 to 7 m
Field of View
Horizontal: ±35°
Vertical: ±10°
Detection Frequency
10 Hz
Operating Environment
Surface with diffuse reflection material, and reflectivity > 8% (such as wall, trees, humans, etc.)
Transmitter (Remote Controller)
Frequency
2.400 to 2.483 GHz
5.725 to 5.850 GHz
Communication Distance
4.3 miles / 7 km
Operating Current
2.4 GHz: 23 dBm
5.8 GHz: 30 dBm
Power Consumption
1.2 A at 7.4 V
Battery
Type: Built-in
Chemistry: Lithium-ion polymer (LiPo)
Capacity: 6000 mAh
Configuration: 2S
Mobile Device Holder
Compatiblity: Tablets and smartphones
Operating Temperature
32 to 104°F / 0 to 40°C
Camera
Sensor
1" CMOS
Effective Pixels
20 million
Lens
FOV (Field of View): 84°
Focal Length: 8.8 mm / 24 mm (35 mm format equivalent)
Aperture: f/2.8 - f/11
Focus Distance (Auto Focus): 3.3' (1 m) to ∞
Photo Resolution
Still Photo Mode:
3:2 Aspect Ratio: 5472 x 3648
4:3 Aspect Ratio: 4864 x 3648
16:9 Aspect Ratio: 5472 x 3078
Video Resolution
16:9 Aspect Ratio:
5248 × 2952
3840 × 2160 at 24/25/30p
2720 × 1530 at 24/25/30p
1920 × 1080 at 24/25/30p
1280 × 720 at 24/25/30p
3840 × 2160 at 48/50p
2720 × 1530 at 48/50p
1920 × 1080 at 48/50/60p
1280 × 720 at 48/50/60p

17:9 Aspect Ratio:
4896 × 2592
4096 × 2160 at 24/25/30/48/50p
ISO Range
Video: 100 to 3200 (Auto); 100 to 6400 (Manual)
Photo: 100 to 3200 (Auto); 100 to 12800 (Manual)
Shutter Speed
Mechanical:8 to 1/2000 second
Electronic Shutter:8 to 1/8000 second
Photo Modes
Burst Shooting: 3/5/7/10/14 frames
Auto Exposure Bracketing (AEB): 3/5 bracketed frames at 0.7 EV Bias
Interval: 2/3/5/7/10/15/30/60 second
Video Formats
H.265:
DCI 4K (4096 x 2160): 24/25/30p at 100 Mbps
UHD 4K (3840 x 2160): 24/25/30p at 100 Mbps
2.7K (2720 x 1530): 24/25/30p at 65 Mbps
2.7K (2720 x 1530): 48/50/60p at 80 Mbps
Full HD (1920 x 1080): 24/25/30p at 50 Mbps
Full HD (1920 x 1080): 48/50/60p at 65 Mbps
720p (1280 x 720): 48/50/60p at 35 Mbps 

H.264:
DCI 4K (4096 x 2160): 24/25/30/48/50/60p at 100 Mbps
UHD 4K (3840 x 2160): 24/25/30/48/50/60p at 100 Mbps
2.7K (2720 x 1530): 24/25/30p at 80 Mbps
2.7K (2720 x 1530): 48/50/60p at 100 Mbps
Full HD (1920 x 1080): 24/25/30p at 60 Mbps
Full HD (1920 x 1080): 48/50/60/120p at 80 Mbps
720p (1280 x 720): 24/25/30p at 30 Mbps
720p (1280 x 720): 48/50/60/120p at 45 Mbps
Photo Formats
JPEG
DNG (raw)
JPEG and raw
Recording Media
Type: microSDHC/SDXC card up to 128 GB Format: FAT32 / exFAT 
Supported File Systems: FAT32 (up to 32 GB); exFAT (over 32 GB) 

Note: Write speed of 15 MB/s and Class 10 / UHS-1 or faster card required
Operating Temperature
32 to 104°F / 0 to 40°C
Gimbal
Number of Axes
3 (pitch, roll, yaw)
Control Range
Pitch: -90° to +30°
Angular Speed
Pitch: 90°/second
Control Accuracy
±0.03°
Flight Battery
Chemistry
Lithium-ion (LiPo)
Capacity
5870 mAh / 89.2 Wh
Configuration
4 S
Voltage
15.2 V
Weight
1 lb / 468 g
Charger
Voltage:17.4 V
Rated Power:100 W
Charging Temperature Range
14 to 104°F / -10 to 40°C
Maximum Charging Power
100 W
General
Operating Temperature
32 to 104°F / 0 to 40°C
Diagonal Size
13.8" / 350 mm (without propellers)
Weight
3.1 lb / 1.4 kg (with propellers and battery)
Packaging Info
Package Weight
10.75 lb
Box Dimensions (LxWxH)
16.9 x 13.5 x 9.6"

 


Các bạn có thể đặt mua Phantom 4 Pro, Phantom 4 Pro+ (bản tay điều khiển có màn hình) tại FlycamPro | DJI Vietnam qua Hotline;

 dji vietnam

 

 


 

AIRCRAFT

Weight (Battery & Propellers Included) 1388 g
Diagonal Size (Propellers Excluded) 350 mm
Max Ascent Speed S-mode: 6 m/s
P-mode: 5 m/s
Max Descent Speed S-mode: 4 m/s
P-mode: 3 m/s
Max Speed S-mode: 45 mph (72 kph)
A-mode: 36 mph (58 kph)
P-mode: 31 mph (50 kph)
Max Tilt Angle S-mode: 42°
A-mode: 35°
P-mode: 25°
Max Angular Speed S-mode: 250°/s
A-mode: 150°/s
Max Service Ceiling Above Sea Level 19685 feet (6000 m)
Max Wind Speed Resistance 10 m/s
Max Flight Time Approx. 30 minutes
Operating Temperature Range 32° to 104°F (0° to 40°C)
Satellite Positioning Systems GPS/GLONASS
Hover Accuracy Range Vertical:
±0.1 m (with Vision Positioning)
±0.5 m (with GPS Positioning)
Horizontal:
±0.3 m (with Vision Positioning)
±1.5 m (with GPS Positioning)

VISION SYSTEM

Vision System Forward Vision System
Backward Vision System
Downward Vision System
Velocity Range ≤31 mph (50 kph) at 6.6 ft (2 m) above ground
Altitude Range 0 - 33 feet (0 - 10 m)
Operating Range 0 - 33 feet (0 - 10 m)
Obstacle Sensory Range 2 - 98 feet (0.7 - 30 m)
FOV Forward: 60°(Horizontal), ±27°(Vertical)
Backward: 60°(Horizontal), ±27°(Vertical)
Downward: 70°(Front and Rear), 50°(Left and Right)
Measuring Frequency Forward: 10 Hz
Backward: 10 Hz
Downward: 20 Hz
Operating Environment Surface with clear pattern and adequate lighting (lux>15)

CAMERA

Sensor 1’’ CMOS
Effective pixels: 20M
Lens FOV 84° 8.8 mm/24 mm (35 mm format equivalent) f/2.8 - f/11 auto focus at 1 m - ∞
ISO Range Video:
100 - 3200 (Auto)
100 - 6400 (Manual)
Photo:
100 - 3200 (Auto)
100- 12800 (Manual)
Mechanical Shutter Speed 8 - 1/2000 s
Electronic Shutter Speed 8 - 1/8000 s
Image Size 3:2 Aspect Ratio: 5472 × 3648
4:3 Aspect Ratio: 4864 × 3648
16:9 Aspect Ratio: 5472 × 3078
PIV Image Size 4096×2160
3840×2160
2720×1530
1920×1080
1280×720
Still Photography Modes Single Shot
Burst Shooting: 3/5/7/10/14 frames
Auto Exposure Bracketing (AEB): 3/5 bracketed frames at 0.7 EV Bias
Interval: 2/3/5/7/10/15/20/30/60 s
Video Recording Modes H.265
C4K:4096×2160 24/25/30p @100Mbps
4K:3840×2160 24/25/30p @100Mbps
2.7K:2720×1530 24/25/30p @65Mbps
2.7K:2720×1530 48/50/60p @80Mbps
FHD:1920×1080 24/25/30p @50Mbps
FHD:1920×1080 48/50/60p @65Mbps
FHD:1920×1080 120p @100Mbps
HD:1280×720 24/25/30p @25Mbps
HD:1280×720 48/50/60p @35Mbps
HD:1280×720 120p @60Mbps

H.264
C4K:4096×2160 24/25/30/48/50/60p @100Mbps
4K:3840×2160 24/25/30/48/50/60p @100Mbps
2.7K:2720×1530 24/25/30p @80Mbps
2.7K:2720×1530 48/50/60p @100Mbps
FHD:1920×1080 24/25/30p @60Mbps
FHD:1920×1080 48/50/60 @80Mbps
FHD:1920×1080 120p @100Mbps
HD:1280×720 24/25/30p @30Mbps
HD:1280×720 48/50/60p @45Mbps
HD:1280×720 120p @80Mbps
Max Video Bitrate 100 Mbps
Supported File Systems FAT32 (≤32 GB); exFAT (>32 GB)
Photo JPEG, DNG (RAW), JPEG + DNG
Video MP4/MOV (AVC/H.264; HEVC/H.265)
Supported SD Cards Micro SD
Max Capacity: 128GB
Write speed ≥15MB/s, Class 10 or UHS-1 rating required
Operating Temperature Range 32° to 104°F (0° to 40°C)

GIMBAL

Stabilization 3-axis (pitch, roll, yaw)
Controllable Range Pitch: -90° to +30°
Max Controllable Angular Speed Pitch: 90°/s
Angular Control Accuracy ±0.02°

INFRARED SENSING SYSTEM

Obstacle Sensory Range 0.6 - 23 feet (0.2 - 7 m)
FOV 70° (Horizontal), ±10° (Vertical)
Measuring Frequency 10 Hz
Operating Environment Surface with diffuse reflection material, and reflectivity > 8% (such as wall, trees, humans, etc.)

REMOTE CONTROLLER

Operating Frequency 2.400 - 2.483 GHz and 5.725 - 5.825 GHz
Max Transmission Distance 2.400 - 2.483 GHz (Unobstructed, free of interference)
FCC: 4.3 mi (7 km) 
CE: 2.2 mi (3.5 km)
SRRC: 2.5 mi (4 km)
5.725 - 5.825 GHz (Unobstructed, free of interference)
FCC: 4.3 mi (7 km)
CE: 1.2 mi (2 km)
SRRC: 3.1 mi (5 km)
Operating Temperature Range 32° to 104°F (0° to 40°C)
Battery 6000 mAh LiPo 2S
Transmitter Power (EIRP) 2.400 - 2.483 GHz
FCC: 26 dBm
CE: 17 dBm
SRRC: 20 dBm
5.725 - 5.825 GHz
FCC: 28 dBm
CE: 14 dBm
SRRC: 20 dBm
Operating Current/Voltage 1.2 A@7.4 V
Video Output Port GL300E: HDMI
GL300F: USB
Mobile Device Holder GL300E: Built-in display device (5.5 inch screen, 1920×1080, 1000 cd/m2, Android system, 4 GB RAM+16 GB ROM) 
GL300F: Tablets and smart phones 

INTELLIGENT FLIGHT BATTERY

Capacity 5870 mAh
Voltage 15.2 V
Battery Type LiPo 4S
Energy 89.2 Wh
Net Weight 468 g
Charging Temperature Range 41° to 104°F (5° to 40°C)
Max Charging Power 100 W

CHARGER

Voltage 17.4 V
Rated Power 100 W

APP / LIVE VIEW

Mobile App DJI GO 4
Live View Working Frequency 2.4 GHz ISM, 5.8 GHz ISM
Live View Quality 720P @ 30fps 
Latency Phantom 4 Pro: 220 ms (depending on conditions and mobile device)
Phantom 4 Pro +:160 - 180 ms
Required Operating Systems iOS 9.0 or later
Android 4.4.0 or later
Recommended Devices iOS:iPhone 5s, iPhone SE, iPhone 6, iPhone 6 Plus, iPhone 6s, iPhone 6s Plus, iPhone 7, iPhone 7 Plus, iPad Air, iPad Air Wi-Fi + Cellular, iPad mini 2, iPad mini 2 Wi-Fi + Cellular, iPad Air 2, iPad Air 2 Wi-Fi + Cellular, iPad mini 3, iPad mini 3 Wi-Fi + Cellular, iPad mini 4 and iPad mini 4 Wi-Fi + Cellular. 
This app is optimized for iPhone 7, iPhone 7 Plus.
Android:Samsung tabs 705c, Samsung S6, Samsung S5, Samsung NOTE4, Samsung NOTE3, Google Nexus 6p, Nexus 9, Google Nexus 7 II, Ascend Mate7, Huawei P8 Max, Huawei Mate 8, LG V20, Nubia Z7 mini, Sony Xperia Z3, MI 3, MI PAD, Smartisan T1.
*Support for additional devices available as testing and development continues.

 

 

 

Bộ Quà Tặng:

** THẺ PLANTINUM SERVICE TRỊ GIÁ 3.999K
** 1 PHIẾU MUA PHỤ KIỆN TRỊ GIÁ 600K 
** 1 PHỤ KIỆN DÂY ĐEO TX
** 1 TẤM CHE NẮNG CHO ĐIỆN THOẠI HOẶC SILICON BẢO VỆ TAY ĐIỀU KHIỂN.
** BỘ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TIẾNG VIỆT
** CÁC BÀI TẬP BAY CHUẨN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO BẰNG TIẾNG VIỆT
** FREE SHIP TOÀN QUỐC 

 

Thẻ Dịch Vụ Sửa Chữa - FlycamPro

 

Thẻ Platinum services là thẻ dịch vụ hậu mãi miễn phí đi theo trọn đời của 1 sản phẩm. Khách hàng chỉ mua thẻ này 1 lần duy nhất để sử dụng không giới hạn cho các dịch vụ hậu mãi của flycamPro hoàn toàn miễn phí cho sản phẩm đó, như dịch vụ sửa chữa (không bao gồm linh kiện phải thay thế hay mua mới nếu có), lắp ráp, kiểm tra báo lỗi thiết bị, khắc phục lỗi phần mềm, bảo trì, set up, update phần mềm mới nhất, hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn tập bay tại vp shop, chia sẻ tư vấn kinh nghiệm sử dụng hiệu quả, hỗ trợ kỹ thuật từ xa, đào tạo bay 1-1 trực tiếp đối với khách hàng mua thiết bị quay phim dòng multicopter chuyên nghiệp v.v và tất cả các vấn đề khác phát sinh trong suốt quá trình sử dụng sản phẩm.

AIRCRAFT

  so sánh phantom 4 series so sánh phantom 4 và phatom 4 adv so sánh phantom 4 adv và phantom 4 pro
Weight (Battery & Propellers Included) 1380 g 1368 g 1388 g
Diagonal Size (Propellers Excluded) 350 mm 350 mm 350 mm
Max Ascent Speed S-mode: 6 m/s S-mode: 6 m/s
P-mode:5 m/s
S-mode: 6 m/s
P-mode: 5 m/s
Max Descent Speed S-mode: 4 m/s S-mode:4 m/s
P-mode:3 m/s
S-mode: 4 m/s
P-mode: 3 m/s
Max Speed S-mode: 20 m/s S-mode: 45 mph (72 kph)
A-mode: 36 mph (58 kph)
P-mode: 31 mph (50 kph)
S-mode: 45 mph (72 kph)
A-mode: 36 mph (58 kph)
P-mode: 31 mph (50 kph)
Max Tilt Angle S-mode: 42°
A-mode: 35°
P-mode: 15°
S-mode:42°
A-mode:35°
P-mode:25°
S-mode: 42°
A-mode: 35°
P-mode: 25°
Max Angular Speed S-mode: 200°/s
A-mode: 150°/s
S-mode: 250°/s
A-mode: 150°/s
S-mode: 250°/s
A-mode: 150°/s
Max Service Ceiling Above Sea Level 19685 feet (6000 m) 19685 feet (6000 m) 19685 feet (6000 m)
Max Wind Speed Resistance 10 m/s 10 m/s 10 m/s
Max Flight Time Approx. 28 minutes Approx. 30 minutes Approx. 30 minutes
Operating Temperature Range 32° to 104°F (0° to 40°C) 32° to 104°F (0° to 40°C) 32° to 104°F (0° to 40°C)
Satellite Positioning Systems GPS/GLONASS GPS/GLONASS GPS/GLONASS
Hover Accuracy Range Vertical:
±0.1 m (with Vision Positioning)
±0.5 m (with GPS Positioning)
Horizontal:
±0.3 m (with Vision Positioning)
±1.5 m (with GPS Positioning)
Vertical:
±0.1 m (with Vision Positioning)
±0.5 m (with GPS Positioning)
Horizontal:
±0.3 m (with Vision Positioning)
±1.5 m (with GPS Positioning)
Vertical:
±0.1 m (with Vision Positioning)
±0.5 m (with GPS Positioning)
Horizontal:
±0.3 m (with Vision Positioning)
±1.5 m (with GPS Positioning)

GIMBAL

Stabilization 3-axis (pitch, roll, yaw) 3-axis (pitch, roll, yaw) 3-axis (pitch, roll, yaw)
Controllable Range Pitch: -90° to +30° Pitch: -90° to +30° Pitch: -90° to +30°
Max Controllable Angular Speed Pitch: 90°/s Pitch: 90°/s Pitch: 90°/s
Angular Control Accuracy ±0.02° ±0.02° ±0.02°

VISION SYSTEM

Vision System Forward Vision System
Downward Vision System
Forward Vision System
Downward Vision System
Forward Vision System
Backward Vision System
Downward Vision System
Velocity Range ≤10 m/s (2 m above ground) ≤31 mph (50 kph) at 6.6 ft (2 m) above ground ≤31 mph (50 kph) at 6.6 ft (2 m) above ground
Altitude Range 0 - 33 feet (0 - 10 m) 0 - 33 feet (0 - 10 m) 0 - 33 feet (0 - 10 m)
Operating Range 0 - 33 feet (0 - 10 m) 0 - 33 feet (0 - 10 m) 0 - 33 feet (0 - 10 m)
Obstacle Sensory Range 2 - 49 feet (0.7 - 15 m) 2 - 98 feet (0.7 - 30 m) 2 - 98 feet (0.7 - 30 m)
FOV Forward: 60°(Horizontal), ±27°(Vertical)
Downward: 70°(Front and Rear), 50°(Left and Right)
Forward: 60°(Horizontal), ±27°(Vertical)
Downward: 70°(Front and Rear), 50°(Left and Right)
Forward: 60°(Horizontal), ±27°(Vertical)
Backward: 60°(Horizontal), ±27°(Vertical)
Downward: 70°(Front and Rear), 50°(Left and Right)
Measuring Frequency Forward: 10 Hz
Downward: 20 Hz
Forward: 10 Hz
Downward: 20 Hz
Forward: 10 Hz
Backward: 10 Hz
Downward: 20 Hz
Operating Environment Surface with clear pattern and adequate lighting (lux>15) Surface with clear pattern and adequate lighting (lux>15) Surface with clear pattern and adequate lighting (lux>15)

CAMERA

Sensor 1/2.3” CMOS
Effective pixels:12.4 M
1’’ CMOS
Effective pixels: 20M
1’’ CMOS
Effective pixels: 20M
Lens FOV 94° 20 mm (35 mm format equivalent) f/2.8 focus at ∞ FOV 84° 8.8 mm/24 mm (35 mm format equivalent) f/2.8 - f/11 auto focus at 1 m - ∞ FOV 84° 8.8 mm/24 mm (35 mm format equivalent) f/2.8 - f/11 auto focus at 1 m - ∞
ISO Range
  • 100-3200 (video)
  • 100-1600 (photo)
Video:
100 - 3200 (Auto)
100 - 6400 (Manual)
Photo:
100 - 3200 (Auto)
100- 12800 (Manual)
Video:
100 - 3200 (Auto)
100 - 6400 (Manual)
Photo:
100 - 3200 (Auto)
100- 12800 (Manual)
Electronic Shutter Speed 8 - 1/8000 s 8 - 1/8000 s 8 - 1/8000 s
Image Size 4000×3000 3:2 Aspect Ratio: 5472 × 3648
4:3 Aspect Ratio: 4864 × 3648
16:9 Aspect Ratio: 5472 × 3078
3:2 Aspect Ratio: 5472 × 3648
4:3 Aspect Ratio: 4864 × 3648
16:9 Aspect Ratio: 5472 × 3078
Still Photography Modes Single shot
Burst shooting: 3/5/7 frames
Auto Exposure Bracketing (AEB): 3/5 bracketed frames at 0.7 EV Bias
Timelapse
HDR
Single Shot
Burst Shooting: 3/5/7/10/14 frames
Auto Exposure Bracketing (AEB): 3/5 bracketed frames at 0.7 EV Bias
Interval: 2/3/5/7/10/15/20/30/60 s
Single Shot
Burst Shooting: 3/5/7/10/14 frames
Auto Exposure Bracketing (AEB): 3/5 bracketed frames at 0.7 EV Bias
Interval: 2/3/5/7/10/15/20/30/60 s
Video Recording Modes UHD: 4096×2160 (4K) 24 / 25p
3840×2160 (4K) 24 / 25 / 30p
2704×1520 (2.7K) 24 / 25 / 30p
FHD: 1920×1080 24 / 25 / 30 / 48 / 50 / 60 / 120p
HD: 1280×720 24 / 25 / 30 / 48 / 50 / 60p
H.265
C4K:4096×2160 24/25/30p @100Mbps
4K:3840×2160 24/25/30p @100Mbps
2.7K:2720×1530 24/25/30p @65Mbps
2.7K:2720×1530 48/50/60p @80Mbps
FHD:1920×1080 24/25/30p @50Mbps
FHD:1920×1080 48/50/60p @65Mbps
FHD:1920×1080 120p @100Mbps
HD:1280×720 24/25/30p @25Mbps
HD:1280×720 48/50/60p @35Mbps
HD:1280×720 120p @60Mbps

H.264
C4K:4096×2160 24/25/30/48/50/60p @100Mbps
4K:3840×2160 24/25/30/48/50/60p @100Mbps
2.7K:2720×1530 24/25/30p @80Mbps
2.7K:2720×1530 48/50/60p @100Mbps
FHD:1920×1080 24/25/30p @60Mbps
FHD:1920×1080 48/50/60 @80Mbps
FHD:1920×1080 120p @100Mbps
HD:1280×720 24/25/30p @30Mbps
HD:1280×720 48/50/60p @45Mbps
HD:1280×720 120p @80Mbps
H.265
C4K:4096×2160 24/25/30p @100Mbps
4K:3840×2160 24/25/30p @100Mbps
2.7K:2720×1530 24/25/30p @65Mbps
2.7K:2720×1530 48/50/60p @80Mbps
FHD:1920×1080 24/25/30p @50Mbps
FHD:1920×1080 48/50/60p @65Mbps
FHD:1920×1080 120p @100Mbps
HD:1280×720 24/25/30p @25Mbps
HD:1280×720 48/50/60p @35Mbps
HD:1280×720 120p @60Mbps

H.264
C4K:4096×2160 24/25/30/48/50/60p @100Mbps
4K:3840×2160 24/25/30/48/50/60p @100Mbps
2.7K:2720×1530 24/25/30p @80Mbps
2.7K:2720×1530 48/50/60p @100Mbps
FHD:1920×1080 24/25/30p @60Mbps
FHD:1920×1080 48/50/60 @80Mbps
FHD:1920×1080 120p @100Mbps
HD:1280×720 24/25/30p @30Mbps
HD:1280×720 48/50/60p @45Mbps
HD:1280×720 120p @80Mbps
Max Video Bitrate 60 Mbps 100 Mbps 100 Mbps
Supported File Systems FAT32 (≤32 GB); exFAT (>32 GB) FAT32 (≤32 GB); exFAT (>32 GB) FAT32 (≤32 GB); exFAT (>32 GB)
Photo JPEG, DNG (RAW) JPEG, DNG (RAW), JPEG + DNG JPEG, DNG (RAW), JPEG + DNG
Video MP4, MOV (MPEG-4 AVC/H.264) MP4/MOV (AVC/H.264; HEVC/H.265) MP4/MOV (AVC/H.264; HEVC/H.265)
Supported SD Cards Micro SD
Max capacity: 64 GB
Class 10 or UHS-1 rating required
Micro SD
Max Capacity: 128GB
Write speed ≥15MB/s, Class 10 or UHS-1 rating required
Micro SD
Max Capacity: 128GB
Write speed ≥15MB/s, Class 10 or UHS-1 rating required
Operating Temperature Range 32° to 104°F (0° to 40°C) 32° to 104°F (0° to 40°C) 32° to 104°F (0° to 40°C)
Mechanical Shutter Speed 8 - 1/2000 s 8 - 1/2000 s
PIV Image Size 4096×2160(4096×2160 24/25/30/48/50p)
3840×2160(3840×2160 24/25/30/48/50/60p)
2720×1530(2720×1530 24/25/30/48/50/60p)
1920×1080(1920×1080 24/25/30/48/50/60/120p)
1280×720(1280×720 24/25/30/48/50/60/120p)
4096×2160(4096×2160 24/25/30/48/50p)
3840×2160(3840×2160 24/25/30/48/50/60p)
2720×1530(2720×1530 24/25/30/48/50/60p)
1920×1080(1920×1080 24/25/30/48/50/60/120p)
1280×720(1280×720 24/25/30/48/50/60/120p)

REMOTE CONTROLLER

Operating Frequency 2.400 - 2.483 GHz 2.400 - 2.483 GHz 2.400 - 2.483 GHz and 5.725 - 5.825 GHz
Max Transmission Distance FCC Compliant: 3.1 mi (5 km)
CE Compliant: 2.2 mi (3.5 km)
(Unobstructed, free of interference)
2.400 - 2.483 GHz (Unobstructed, free of interference)
FCC: 4.3 mi (7 km)
CE: 2.2 mi (3.5 km)
SRRC: 2.5 mi (4 km)
2.400 - 2.483 GHz (Unobstructed, free of interference)
FCC: 4.3 mi (7 km)
CE: 2.2 mi (3.5 km)
SRRC: 2.5 mi (4 km)
5.725 - 5.825 GHz (Unobstructed, free of interference)
FCC: 4.3 mi (7 km)
CE: 1.2 mi (2 km)
SRRC: 3.1 mi (5 km)
Operating Temperature Range 32° to 104°F (0° to 40°C) 32° to 104°F (0° to 40°C) 32° to 104°F (0° to 40°C)
Battery 6000 mAh LiPo 2S 6000 mAh LiPo 2S 6000 mAh LiPo 2S
Transmitter Power (EIRP)
  • FCC: 23 dBm
  • CE: 17 dBm
2.400 - 2.483 GHz
FCC: 26 dBm
CE: 17 dBm
SRRC: 20 dBm
2.400 - 2.483 GHz
FCC: 26 dBm
CE: 17 dBm
SRRC: 20 dBm
5.725 - 5.825 GHz
FCC: 28 dBm
CE: 14 dBm
SRRC: 20 dBm
Operating Current/Voltage 1.2 A@7.4 V 1.2 A@7.4 V 1.2 A@7.4 V
Video Output Port USB GL300E: HDMI
GL300C: USB
GL300E: HDMI
GL300F: USB
Mobile Device Holder Tablets and smart phones GL300E: Built-in display device (5.5 inch screen, 1920×1080, 1000 cd/m2, Android system, 4 GB RAM+16 GB ROM)
GL300C: Tablets and smart phones
GL300E: Built-in display device (5.5 inch screen, 1920×1080, 1000 cd/m2, Android system, 4 GB RAM+16 GB ROM)
GL300F: Tablets and smart phones

CHARGER

Voltage 17.4 V 17.5V 17.4 V
Rated Power 100 W 100 W 100 W

INTELLIGENT FLIGHT BATTERY

Capacity 5350 mAh 5870 mAh 5870 mAh
Voltage 15.2 V 15.2 V 15.2 V
Battery Type LiPo 4S LiPo 4S LiPo 4S
Energy 81.3 Wh 89.2 Wh 89.2 Wh
Net Weight 462 g 468 g 468 g
Charging Temperature Range 41° to 104°F (5° to 40°C) 41° to 104°F (5° to 40°C) 41° to 104°F (5° to 40°C)
Max Charging Power 100 W 100 W 100 W

APP / LIVE VIEW

Mobile App DJI GO DJI GO 4 DJI GO 4
Live View Working Frequency 2.4 GHz ISM 2.4 GHz ISM 2.4 GHz ISM, 5.8 GHz ISM
Live View Quality 720P @ 30fps 720P @ 30fps 720P @ 30fps
Latency 220ms (depending on conditions and mobile device) Phantom 4 Advanced: 220 ms (depending on conditions and mobile device)
Phantom 4 Advanced +:160 - 180 ms
Phantom 4 Pro: 220 ms (depending on conditions and mobile device)
Phantom 4 Pro +:160 - 180 ms
Required Operating Systems
  • iOS 8.0 or later
  • Android 4.1.2 or later
iOS 9.0 or later
Android 4.4.0 or later
iOS 9.0 or later
Android 4.4.0 or later
Recommended Devices
  • ios: iPhone 5s, iPhone 6, iPhone 6 Plus, iPhone 6s, iPhone 6s Plus, iPod touch 6, iPad Pro, iPad Air, iPad Air Wi-Fi + Cellular, iPad mini 2, iPad mini 2 Wi-Fi + Cellular, iPad Air 2, iPad Air 2 Wi-Fi + Cellular, iPad mini 3, iPad mini 3 Wi-Fi + Cellular, iPad mini 4, and iPad mini 4 Wi-Fi + Cellular. This app is optimized for iPhone 5s, iPhone 6, iPhone 6 Plus, iPhone 6s and iPhone 6s Plus.
  • Android: Samsung S7 edge, Samsung S7, Samsung S6, Samsung S5, Samsung NOTE4, Samsung NOTE3, Samsung tabs 705c, Ascend Mate 9, Ascend Mate 7, Huawei Honor 8, Huawei P8 Max, Vivo X7, Xiaomi 5, MI 3, Google Nexus 6p, Nexus 9, Google Nexus 7 II, LG V20, Sony Xperia Z3, Smartisan T1.

*Support for additional Android devices available as testing and development continues.

iOS:iPhone 5s, iPhone SE, iPhone 6, iPhone 6 Plus, iPhone 6s, iPhone 6s Plus, iPhone 7, iPhone 7 Plus, iPad Air, iPad Air Wi-Fi + Cellular, iPad mini 2, iPad mini 2 Wi-Fi + Cellular, iPad Air 2, iPad Air 2 Wi-Fi + Cellular, iPad mini 3, iPad mini 3 Wi-Fi + Cellular, iPad mini 4 and iPad mini 4 Wi-Fi + Cellular.  
This app is optimized for iPhone 7, iPhone 7 Plus.
Android:Samsung S7 edge, Samsung S7, Samsung S6, Samsung S5, Samsung NOTE4, Samsung NOTE3, Samsung tabs 705c, Ascend Mate 9, Ascend Mate 7, Huawei Honor 8, Huawei P8 Max, Vivo X7, Xiaomi 5, MI 3, Google Nexus 6p, Nexus 9, Google Nexus 7 II, LG V20, Sony Xperia Z3, Smartisan T1.
*Support for additional devices available as testing and development continues.
iOS:iPhone 5s, iPhone SE, iPhone 6, iPhone 6 Plus, iPhone 6s, iPhone 6s Plus, iPhone 7, iPhone 7 Plus, iPad Air, iPad Air Wi-Fi + Cellular, iPad mini 2, iPad mini 2 Wi-Fi + Cellular, iPad Air 2, iPad Air 2 Wi-Fi + Cellular, iPad mini 3, iPad mini 3 Wi-Fi + Cellular, iPad mini 4 and iPad mini 4 Wi-Fi + Cellular.  
This app is optimized for iPhone 7, iPhone 7 Plus.
Android:Samsung S7 edge, Samsung S7, Samsung S6, Samsung S5, Samsung NOTE4, Samsung NOTE3, Samsung tabs 705c, Ascend Mate 9, Ascend Mate 7, Huawei Honor 8, Huawei P8 Max, Vivo X7, Xiaomi 5, MI 3, Google Nexus 6p, Nexus 9, Google Nexus 7 II, LG V20, Sony Xperia Z3, Smartisan T1.
*Support for additional devices available as testing and development continues.

 

 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHANTOM 4 PRO - KÍCH HOẠT SỬ DỤNG VÀ BẢO HÀNH

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHANTOM 4 PRO - KẾT NỐI TAY ĐIỀU KHIỂN VỚI MÁY BAY

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHANTOM 4 PRO - CẬP NHẬT PHẦN MỀM QUA APP DJI GO 4

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG PHANTOM 4 PRO - CÂN CHỈNH IMU 

 
LƯU Ý CẦN BIẾT TRƯỚC KHI SỬ DỤNG CHẾ ĐỘ BAY ACTIVE TRACK

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TÍNH NĂNG ACTIVETRACK THEO DẤU ĐỐI TƯỢNG

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TÍNH NĂNG TAPFLY 

XEM THÊM CÁC VIDEO HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG KHÁC TẠI ĐÂY

Scroll To Top

Báo giá
Liên hệ