PHANTOM 4 - MÁY BAY CAMERA CHÍNH HÃNG BẢN USA/NA

24,900,000₫ 34,800,000₫
  • Mã Sản Phẩm 000P4

MÁY BAY QUAY PHIM DJI PHANTOM 4 CÓ NÊN MUA KHÔNG?

Bạn hãy tìm hiểu về chiếc máy bay đã tạo nên cơn sốt mua sắm này nhé.

 

 

DJI PHANTOM 4 LÀ GÌ?

MÁY BAY PHANTOM 4 GIÁ BAO NHIÊU?

MÁY BAY CAMERA PHANTOM 4 CHÍNH HÃNG MUA Ở ĐÂU?

MÁY BAY DJI PHANTOM 4 CÓ NHỮNG TÍNH NĂNG GI NỔI BẶT HƠN PHANTOM 3?


DJI RA MẮT MÁY BAY PHANTOM 4 VỚI NHỮNG TÍNH NĂNG VƯỢT TRỘI HẤP DẪN.

Tiếp nối dòng Drone Phantom rất thành công, DJI vừa ra mắt máy bay drone Phantom 4 với nhiều cải tiến rất giá trị mà phiên bản Phantom 3 chưa có như hệ thống tự tránh vật cản, hệ thống nhận diện và bay theo người dùng, thiết kế cải tiến, chế độ newbie, chế độ đua, thời gian sử dụng pin tăng lên gần 30 phút. Phantom 4 cùng với phần mềm hỗ trợ bay thông minh DJI GO, một người không biết gì về máy bay cũng có thể cầm điều khiển và quay phim tốt ngay từ lần đầu tiên.

Những tính năng cải tiến nổi bật:
Ngoài những tính năng bay thông minh của dòng Phantom 3,
- Phantom 4 được trang bị cảm biến chống va chạm, khi phát hiện vật cản trước mặt Phantom 4 sẽ tự động giảm tốc độ và đứng lại với khoảng cách 1 mét trước vật cản.
- Tự động bay theo đối tượng được khoanh vùng.
- Chỉ cần chạm ngón tay vào màn hình Phantom 4 sẽ tự động bay theo hướng mà bạn đã chạm.
- Khi bật chế độ Return Home Phantom 4 vẫn sẽ tránh chướng ngại vật trên đường bay về.
- Với dung lượng pin 5350mAh, thời gian bay lên đến 28 phút.
- Tốc độ bay tối đa của Phantom 4 là 72 km/h (Phantom 3 là 57 km/h)
- Gimbal được thiết kế hoàn toàn mới chống rung tuyệt đối trong môi trường gió mạnh.
- Tối ưu hóa hệ thống định vị, tăng định vị độ cao lên đến 10 mét.
- Camera 4K - Full HD Slow Motion 120fps
- Đặc biệt: Phantom 4 có chế độ bảo hiểm va đập với mức phí là 299usd

mua may bay phantom 4 o dau re

(Máy bay Phantom 4 cải tiến hoàn toàn mẫu mã, bắt mắt hơn tinh tế hơn)

 

may bay camera phantom 4 chinh hang

ban tra gop máy bay phantom 4

(Phantom 4 - hệ thống cảm biến siêu âm mới giúp bay trong nhà tốt hơn)

 

may bay quay phim dji phantom 4

(Gimbal camera Phantom 4 với thiết kế mới gồm 2 motor cho độ ổn định cao hơn)

 

may bay quay phim phantom 4 chinh hang

(Camera Phantom 4 quay video chất lượng 4k, chụp ảnh 12 Mp)

 

may bay phantom 4 co gia bao nhieu

(Pin của máy bay camera phantom 4)

kinh nghiem mua may bay phantom 4


Mọi thứ giờ đây thật dễ dàng. Bạn chỉ cần nhấp đôi vào màn hình để bay, hệ thống cảm biến phát hiện chướng ngại vật giúp Phantom an toàn ngay cả trong khi bay và trong khi thực hiện tính năng quay về.

TĂNG THÊM 25% THỜI GIAN BAY
Với hệ thống đẩy được nâng cao, thiết kế hợp nhất và đơn giản hóa kết hợp cùng dung lượng Pin lớn 5350mAh giúp tăng thời lượng bay cho Phantom của bạn lên 28 phút*.
Pin thông minh có thể nhận biết mức sạc với hệ thống cảnh báo yếu pin, cảnh báo thời điểm quay về thích hợp tránh thất lạc máy bay.
Quản lý dung lượng tích hợp, khả năng sạc cân bằng, chế độ sạc và xả Pin thông minh giúp sạc Pin một cách dễ dàng và sẵn sàng để bay với dung lượng tối đa.
Công nghệ Lightbridge cho phép bạn quan sát những gì camera quay được ở chất lượng 720p HD với khoảng cách có thể xa đến 5km**. Độ trễ hình ít và khả năng chống nhiễu cao nâng cao quyền điều khiển chuyến bay.
*Điều kiện không gió và tốc độ ổn định liên tục
**Khoảng cách tối đa được thử nghiệm trong vùng không vật cản, không tác động gây nhiễu và cũng có thể thay đổi tùy vào quy định của từng vùng.

PHANTOM 4 CÓ CHẤT LIỆU KẾT HỢP CÙNG KHÍ ĐỘNG HỌC MANG TÍNH CÁCH MẠNG
Phantom 4 có thiết kế hợp nhất gọn gàng và trơn láng, giúp giảm thiểu tối đa chấn động khi bay trong môi trường gió mạnh, giúp chuyển động được chính xác và có thể dự đoán trước, Bộ ổn định gimbal mới gọn hơn, nhẹ hơn, chắc chắn hơn đưa trọng lực về tâm máy bay giúp độ ổn định được tăng cường hơn nữa.

CÁNH ĐƯỢC THIẾT KẾ MỚI
Ngàm gắn cánh được thiết kế mới cho phép cánh được gắn chặt chỉ với thao tác nhấn và vặn nhanh gọn, tháo cánh cũng dễ dàng tương tự. Thiết kế mới này giúp cánh chịu được lực quay tốt hơn, giúp Phantom 4 càng nhanh nhẹn và an toàn hơn nữa.

TÙY CHỈNH TAY ĐIỀU KHIỂN
Bạn có thể tùy chỉnh các nút điều khiển trong Phantom 4 để phù hợp với mình như độ nhạy của cần điều khiển và tính năng của những nút bấm. Có thể gán lệnh, thay đổi lệnh cho các nút chức năng tùy ý.

ĐA CHẾ ĐỘ BAY
Sự linh hoạt của Phantom 4 có thể đáp ứng được nhiều yêu cầu bay khác nhau. Ở chế độ “Position” bạn sử dụng hệ thống vệ tinh định vị, “TapFly” giúp bạn chọn điểm bay hoặc vẽ lộ trình trên màn hình điện thoại, máy tính bảng. “Racemode” bay nhanh đến 72km/h
. “ActiveTrack” giúp theo dấu, tự quay phim chính bạn. Chế độ “Sport” tăng thêm sự nhanh nhẹn và tốc độ có thể đạt tới 72km/h trong khi vẫn sử dụng hệ thống vệ tinh định vị. Chế độ “Atti” giữ nguyên độ cao của máy bay nhưng tắt hệ thống vệ tinh định vị. Chế độ “Beginner” Có các cài đặt an toàn giúp người mới dễ dàng tập bay. Và còn nhiều các chế độ khác.

CHẾ ĐỘ SPORT
Chế độ Sport hoàn toàn mới, phản ứng tức thời, tốc độ kinh ngạc. Bộ gimbal chống rung tích hợp bên trong cùng với vị trí mới của Pin dồn trọng lực về tâm máy bay, bên cạnh đó motor được nâng lên cao hơn tăng khả năng chịu lực xoắn và với hệ thống điều khiển đáng tin cậy này sẽ giúp đảm bảo chuyển động của máy bay được an toàn hơn trong khi bay với tốc độ cao.

PHÁT HIỆN VÀ NÉ CHƯỚNG NGẠI VẬT
Hệ thống cảm biến với 5 camera phát hiện chướng ngại vật tiên tiến như cặp mắt của Phantom 4, cho phép nó thấy hình ảnh ba chiều và phản ứng lại. Ở chế độ bình thường khi máy bay thấy vật cản phía trước nó sẽ dứng lại và bay tại chỗ. Ở chế độ TapFly, ActiveTrack và Quay về nó sẽ tránh vật cản hoặc bay tại chỗ để tránh va chạm. Sẽ có cảnh báo để bạn biết Phantom đang gặp chuyện gì. Hệ thống định vị Vision Positioning hướng xuống dưới gồm bộ cảm biến sóng siêu âm đôi giúp định vị chính xác gấp 5 lần so với các hệ thống trước. Khi bay trong nhà chúng mang lại hiệu quả như sử dụng GPS, giúp bạn tự tin bay trong nhà.

 

HỆ THỐNG BAY TỰ ĐỘNG TAPFLY    

 

Ở chế độ TapFly, tất cả những gì bạn cần làm là nhấp vào màn hình điện thoại hoặc máy tính bảng. Để ra lệnh bay, bạn chỉ việc nhấp vào màn hình và bay bất cứ đâu.
Trước đây sẽ khá khó khăn khi vừa sử dụng cần điều khiển để bay, giữ độ cao, điều chỉnh góc hướng và tốc độ, vì thế mà giờ đây “TapFly” sẽ đảm nhiệm hết những nhiệm vụ điều khiển này và bạn chỉ cần tập trung vào việc điều khiển camera để lấy những thước phim hoàn hảo cho mình mà thôi.
Bằng cách sử dụng hệ thống phát hiện vật cản của mình, Phantom 4 có thể bay tới những nơi bạn chưa bao giờ tới trước đây, tạo ra những thước phim đầy cảm hứng. Thông qua DJI GO bạn cũng có thể kích hoạt chế độ quay về thông minh giúp Phantom 4 né chướng vật cản trong khi quay về.

 

 

HỆ THỐNG GIÁM SÁT ACTIVETRACK  

 

Tính năng ActiveTrack cho phép bạn dò và bay theo đối tượng một cách tự động không yêu cầu tín hiệu dẫn báo, bạn có thể thay đổi đối tượng tùy ý, có khả năng bay vòng tròn quanh một đối tượng đang di chuyển giúp bạn thu được những khung hình mà trước đây được cho là không thể.
ActiveTrack khiến những lý thuyết khoa học hư cấu trở thành hiện thực. Dù cho là bạn đang chạy bộ, lái xe hay chèo thuyền, Phantom 4 sử dụng sự kết hợp tiên tiến giữa tầm nhìn vi tính, nhận diện đối tượng và máy học giúp dò theo dấu bạn trong khi bạn di chuyển. ActiveTrack có thể xác định được bạn đang đi bộ, chạy, đạp xe, quay mặt hoặc lưng về camera để có góc quay tốt nhất theo ý bạn
Trước đây việc khoanh vùng đối tượng đang di chuyển chỉ có thể được thực hiện bởi những phi công lành nghề, giờ đây ai cũng có thể làm được chỉ bằng đầu ngón tay. Trong chế độ ActiveTrack, tính năng tránh vật cản cũng hoạt động, vì thế nó thể quyết định tiếp tục bay theo, tránh vật cản hoặc dừng lại.

 

CHẾ ĐỘ CHO NGƯỜI MỚI BẮT ĐẦU TẬP BAY
Những phi công mới bắt đầu nên bay với khoảng cách gần và tốc độ chậm vì thế chế độ bay cho người mới bắt đầu này sẽ giúp bạn bay trong điều kiện không vượt quá khả năng. Chế độ này sẽ hạn chế tầm bay cao của máy bay là 30 mét
Góc quay của camera được giới hạn lại, giúp người bay không bị mất phương hướng
Độ cao và khoảng cách tối đa có thể điều chỉnh sau khi kỹ năng được nâng cao.

CAMERA CHẤT LƯỢNG CAO
Ghi lại khoảnh khắc cuộc sống, đưa công nghệ làm phim trên không sang một bước tiến mới với camera 12MP, Phantom 4 quay video 4K 30 khung hình/giây và full HD 1080p 120 khung hình/giây slow motion, lens kính góc 94° giảm 36% biến dạng ảnh và 56% độ sai màu so với Phantom 3, độ dài lấy nét tới 1m cho phép bạn lại gần vật thể hơn mà vẫn giữ được độ sắc nét. Hình ảnh có thể lưu dưới dạng RAW DNG hoặc JPG. Có sẵn 10 preset màu

BỘ ỔN ĐỊNH GIMBAL TÍCH HỢP
Camera Phantom 4 được trang bị hệ thống ổn định camera tiên tiến nhất, chuyển động được điều khiển bởi Gimbal Control Unit với sự thông tin liên tục giữa đơn vị đo lường quán tính của bộ ổn định và hệ thống điều khiển bay của Phantom 4 giúp nó chuẩn bị trước cho mỗi chuyển động của Phantom 4 ngay cả khi nó chưa xảy ra. Độ chính xác cao ±0.03°đi đôi với cao su chống rung được thiết kế riêng đảm bảo cho những thước phim mượt mà.

HỆ THỐNG ĐỊNH VỊ THÔNG MINH
Phanttom 4 kết nối với 24 vệ tinh cho dữ liệu chính xác hơn. Sử dụng kết hợp GPS và GLONASS để định vị chính xác điểm xuất phát, địa điểm bay và những thông tin liên quan trong quá trình bay. Tính năng thông minh này cung cấp cho bạn thông tin địa điểm cuối cùng, điểm quay về, vị trí hiện tại trên bản đồ và hơn thế nữa.

TỰ ĐỘNG LƯU LẠI DỮ LIỆU CHUYẾN BAY
#Phantom4 sẽ tự động lưu lại chi tiết thông tin dữ liệu về những chuyến bay của bạn như lộ trình, thời gian, khoảng cách, tốc độ, địa điểm...) để bạn có thể tham khảo, hay xem lại và lệnh cho máy bay sẽ bay theo các hành trình đã tự động lưu trước đó.
IMU
Hệ thống la bàn đôi và đơn vị đo lường quán tính kép giúp Phantom 4 liên tục kiểm tra thông tin nhận được, Các hệ thống kiểm lỗi sẽ so sánh dữ liệu giữa các la bàn với nhau, so sánh thông số bay để đảm bảo máy bay hoạt động tốt đúng thiết kế
bất cứ thông tin sai lệch có thể bị loại bỏ và bỏ qua mà không ảnh hưởng tới chuyến bay của bạn.

KHÂU HẬU KỲ CHUYÊN NGHIỆP
Có 10 cung màu cho bạn lựa chọn. Vivid mode, khuếch đại màu sắc và độ tương phản tạo ra những video tuyệt diệu mà không cần phải qua các quá trình phức tạp. Cine-D và D-Log mode đem lại thước phim high dynamic range cho dân chuyên nghiệp với màu sắc đẹp nhất cho công việc hậu kỳ. Phantom 4 cho ra 12 megapixel photo và hỗ trợ Adobe DNG RAW, lens profiles đưa thẳng vào Adobe Lightroom và Photoshop.

DJI GO
Ứng dụng DJI GO là tất cả những gì bạn cần để bay, sáng tạo, chia sẻ và kết nối. Tích hợp với dòng #Phantom, #Inspire, #Osmo ...

SDK SUPPORTED
Thông qua DJI SDK, Phantom 4 có thể vào phát triển phần mềm phần cứng

THÔNG SỐ KỸ THUẬT PHANTOM 4


Nặng luôn pin: 1380 g
Vận tốc tối đa: 72Km/h, leo cao vận tốc 6mét/s
Thời gian bay: 28 phút
Định vị: GPS / GLONASS
Hệ thống nhận dạng vật cản từ 0-15m
Tầm điều khiển: cao 500m bay xa 5Km trong điều kiện tối ưu không vật cản.
Hệ thống Lightbridge phát HD720 tầm xa 3,5Km
Camera: Cảm biến 1/2.3” :12 MP
Góc nhìn - FOV ( Field Of View ) 94° 20 mm ( ~35 mm) f/2.8, lấy nét vô cực
ISO: 100 - 3200 ( video ) 100 - 1600 (hình)
Tốc độ màn trập: 8s - 1/8000 s
Kích thước hình tối đa: 4000×3000, JPEG, DNG ( RAW )
Kích thước phim: UHD: 4096×2160 (4K) 24 / 25p; 3840×2160 (4K) 24 / 25 / 30p; 2704×1520 (2.7K) 24 / 25 / 30p; FHD: 1920×1080 24 / 25 / 30 / 48 / 50 / 60 / 120p; HD: 1280×720 24 / 25 / 30 / 48 / 50 / 60p dịnh dạng MP4 / MOV ( MPEG – 4 AVC / H.264 )
Hỗ trợ thẻ nhớ FAT32 ( ≤ 32 GB ); exFAT ( > 32 GB ) dung lượng tối đa 64GB, Class 10 hoặc UHS-1


  

  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

AIRCRAFT

Weight (Battery & Propellers Included) 1380 g
Diagonal Size (Propellers Excluded) 350 mm
Max Ascent Speed S-mode: 6 m/s
Max Descent Speed S-mode: 4 m/s
Max Speed S-mode: 20 m/s
Max Tilt Angle S-mode: 42°
A-mode: 35°
P-mode: 15°
Max Angular Speed S-mode: 200°/s
A-mode: 150°/s
Max Service Ceiling Above Sea Level 19685 feet (6000 m)
Max Wind Speed Resistance 10 m/s
Max Flight Time Approx. 28 minutes
Operating Temperature Range 32° to 104°F (0° to 40°C)
Satellite Positioning Systems GPS/GLONASS
Hover Accuracy Range Vertical:
±0.1 m (with Vision Positioning)
±0.5 m (with GPS Positioning)
Horizontal:
±0.3 m (with Vision Positioning)
±1.5 m (with GPS Positioning)

VISION SYSTEM

Vision System Forward Vision System
Downward Vision System
Velocity Range ≤10 m/s (2 m above ground)
Altitude Range 0 - 33 feet (0 - 10 m)
Operating Range 0 - 33 feet (0 - 10 m)
Obstacle Sensory Range 2 - 49 feet (0.7 - 15 m)
FOV Forward: 60°(Horizontal), ±27°(Vertical)
Downward: 70°(Front and Rear), 50°(Left and Right)
Measuring Frequency Forward: 10 Hz
Downward: 20 Hz
Operating Environment Surface with clear pattern and adequate lighting (lux>15)

 

 

 

REMOTE CONTROLLER

Operating Frequency 2.400 - 2.483 GHz
Max Transmission Distance FCC Compliant: 3.1 mi (5 km)
CE Compliant: 2.2 mi (3.5 km)
(Unobstructed, free of interference)
Operating Temperature Range 32° to 104°F (0° to 40°C)
Battery 6000 mAh LiPo 2S
Transmitter Power (EIRP)
  • FCC: 23 dBm
  • CE: 17 dBm
Operating Current/Voltage 1.2 A@7.4 V
Video Output Port USB
Mobile Device Holder Tablets and smart phones

INTELLIGENT FLIGHT BATTERY

Capacity 5350 mAh
Voltage 15.2 V
Battery Type LiPo 4S
Energy 81.3 Wh
Net Weight 462 g
Charging Temperature Range 41° to 104°F (5° to 40°C)
Max Charging Power 100 W

GIMBAL

Stabilization 3-axis (pitch, roll, yaw)
Controllable Range Pitch: -90° to +30°
Max Controllable Angular Speed Pitch: 90°/s
Angular Control Accuracy ±0.02°

CAMERA

Sensor 1/2.3” CMOS
Effective pixels:12.4 M
Lens FOV 94° 20 mm (35 mm format equivalent) f/2.8 focus at ∞
ISO Range
  • 100-3200 (video)
  • 100-1600 (photo)
Electronic Shutter Speed 8 - 1/8000 s
Image Size 4000×3000
Still Photography Modes Single shot
Burst shooting: 3/5/7 frames
Auto Exposure Bracketing (AEB): 3/5 bracketed frames at 0.7 EV Bias
Timelapse
HDR
Video Recording Modes UHD: 4096×2160 (4K) 24 / 25p
3840×2160 (4K) 24 / 25 / 30p
2704×1520 (2.7K) 24 / 25 / 30p
FHD: 1920×1080 24 / 25 / 30 / 48 / 50 / 60 / 120p
HD: 1280×720 24 / 25 / 30 / 48 / 50 / 60p
Max Video Bitrate 60 Mbps
Supported File Systems FAT32 (≤32 GB); exFAT (>32 GB)
Photo JPEG, DNG (RAW)
Video MP4, MOV (MPEG-4 AVC/H.264)
Supported SD Cards Micro SD
Max capacity: 64 GB
Class 10 or UHS-1 rating required
Operating Temperature Range 32° to 104°F (0° to 40°C)

CHARGER

Voltage 17.4 V
Rated Power 100 W

APP / LIVE VIEW

Mobile App DJI GO
Live View Working Frequency 2.4 GHz ISM
Live View Quality 720P @ 30fps 
Latency 220ms (depending on conditions and mobile device)
Required Operating Systems
  • iOS 8.0 or later
  • Android 4.1.2 or later
Recommended Devices
  • ios: iPhone 5s, iPhone 6, iPhone 6 Plus, iPhone 6s, iPhone 6s Plus, iPod touch 6, iPad Pro, iPad Air, iPad Air Wi-Fi + Cellular, iPad mini 2, iPad mini 2 Wi-Fi + Cellular, iPad Air 2, iPad Air 2 Wi-Fi + Cellular, iPad mini 3, iPad mini 3 Wi-Fi + Cellular, iPad mini 4, and iPad mini 4 Wi-Fi + Cellular. This app is optimized for iPhone 5s, iPhone 6, iPhone 6 Plus, iPhone 6s and iPhone 6s Plus.
  • Android: Samsung tabs 705c, Samsung S6, Samsung S5, Samsung NOTE4, Samsung NOTE3, Google Nexus 9, Google Nexus 7 II, Ascend Mate7, Huawei Mate 8, Nubia Z7 mini, SONY Xperia Z3, MI 3, MI PAD

*Support for additional Android devices available as testing and development continues.

 

 

 

Bộ Quà Tặng:

** THẺ PLANTINUM SERVICE TRỊ GIÁ 3.999K
** 1 PHỤ KIỆN DÂY ĐEO TX
** 1 TẤM CHE NẮNG CHO ĐIỆN THOẠI HOẶC SILICON BẢO VỆ TAY ĐIỀU KHIỂN.
** BỘ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TIẾNG VIỆT
** CÁC BÀI TẬP BAY CHUẨN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO BẰNG TIẾNG VIỆT
** FREE SHIP TOÀN QUỐC 

 

Thẻ Dịch Vụ Sửa Chữa - FlycamPro

 

Thẻ Platinum services là thẻ dịch vụ hậu mãi miễn phí đi theo trọn đời của 1 sản phẩm. Khách hàng chỉ mua thẻ này 1 lần duy nhất để sử dụng không giới hạn cho các dịch vụ hậu mãi của flycamPro hoàn toàn miễn phí cho sản phẩm đó, như dịch vụ sửa chữa (không bao gồm linh kiện phải thay thế hay mua mới nếu có), lắp ráp, kiểm tra báo lỗi thiết bị, khắc phục lỗi phần mềm, bảo trì, set up, update phần mềm mới nhất, hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn tập bay tại vp shop, chia sẻ tư vấn kinh nghiệm sử dụng hiệu quả, hỗ trợ kỹ thuật từ xa, đào tạo bay 1-1 trực tiếp đối với khách hàng mua thiết bị quay phim dòng multicopter chuyên nghiệp v.v và tất cả các vấn đề khác phát sinh trong suốt quá trình sử dụng sản phẩm.

 

* Hỗ trợ đổi mới ngay lập tức trong vòng 5 ngày sau mua bởi lỗi nhà sản xuất (không bao gồm trường hợp rơi rớt máy bay vì cần phải có thời gian để thẩm định nguyên nhân.)

* Giảm giá linh kiện mua mới trong 15 ngày sau mua nếu khách phải thay thế do quá trình tập bay xảy ra sự cố. (yêu cầu hoá đơn mua hàng)

* Hỗ trợ gửi hàng về hãng để sửa chữa khi khách có nhu cầu.

* Đăng ký thành viên để hưởng chế độ giảm giá nội bộ đặc biệt chỉ dành cho khách hàng thân thiết.

* Cam kết hàng chính hãng bản USA / EURO 

 

CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG TẠI 15 LÝ THÁI TỔ, P1, Q10

Mạch Chính Máy bay: 12 tháng

Pin Máy bay : 6 tháng

Sạc máy bay : 6 tháng

Gimbal camera : 6 tháng

Tay Điều khiển: 12 tháng

Bộ vỏ ngoài, cánh, càng đáp : không bảo hành.

Chi tiết về qui định, chính sách bạn vui lòng xem thêm tại link:

 

AIRCRAFT

  so sánh phantom 4 series so sánh phantom 4 và phatom 4 adv so sánh phantom 4 adv và phantom 4 pro
Weight (Battery & Propellers Included) 1380 g 1368 g 1388 g
Diagonal Size (Propellers Excluded) 350 mm 350 mm 350 mm
Max Ascent Speed S-mode: 6 m/s S-mode: 6 m/s
P-mode:5 m/s
S-mode: 6 m/s
P-mode: 5 m/s
Max Descent Speed S-mode: 4 m/s S-mode:4 m/s
P-mode:3 m/s
S-mode: 4 m/s
P-mode: 3 m/s
Max Speed S-mode: 20 m/s S-mode: 45 mph (72 kph)
A-mode: 36 mph (58 kph)
P-mode: 31 mph (50 kph)
S-mode: 45 mph (72 kph)
A-mode: 36 mph (58 kph)
P-mode: 31 mph (50 kph)
Max Tilt Angle S-mode: 42°
A-mode: 35°
P-mode: 15°
S-mode:42°
A-mode:35°
P-mode:25°
S-mode: 42°
A-mode: 35°
P-mode: 25°
Max Angular Speed S-mode: 200°/s
A-mode: 150°/s
S-mode: 250°/s
A-mode: 150°/s
S-mode: 250°/s
A-mode: 150°/s
Max Service Ceiling Above Sea Level 19685 feet (6000 m) 19685 feet (6000 m) 19685 feet (6000 m)
Max Wind Speed Resistance 10 m/s 10 m/s 10 m/s
Max Flight Time Approx. 28 minutes Approx. 30 minutes Approx. 30 minutes
Operating Temperature Range 32° to 104°F (0° to 40°C) 32° to 104°F (0° to 40°C) 32° to 104°F (0° to 40°C)
Satellite Positioning Systems GPS/GLONASS GPS/GLONASS GPS/GLONASS
Hover Accuracy Range Vertical:
±0.1 m (with Vision Positioning)
±0.5 m (with GPS Positioning)
Horizontal:
±0.3 m (with Vision Positioning)
±1.5 m (with GPS Positioning)
Vertical:
±0.1 m (with Vision Positioning)
±0.5 m (with GPS Positioning)
Horizontal:
±0.3 m (with Vision Positioning)
±1.5 m (with GPS Positioning)
Vertical:
±0.1 m (with Vision Positioning)
±0.5 m (with GPS Positioning)
Horizontal:
±0.3 m (with Vision Positioning)
±1.5 m (with GPS Positioning)

GIMBAL

Stabilization 3-axis (pitch, roll, yaw) 3-axis (pitch, roll, yaw) 3-axis (pitch, roll, yaw)
Controllable Range Pitch: -90° to +30° Pitch: -90° to +30° Pitch: -90° to +30°
Max Controllable Angular Speed Pitch: 90°/s Pitch: 90°/s Pitch: 90°/s
Angular Control Accuracy ±0.02° ±0.02° ±0.02°

VISION SYSTEM

Vision System Forward Vision System
Downward Vision System
Forward Vision System
Downward Vision System
Forward Vision System
Backward Vision System
Downward Vision System
Velocity Range ≤10 m/s (2 m above ground) ≤31 mph (50 kph) at 6.6 ft (2 m) above ground ≤31 mph (50 kph) at 6.6 ft (2 m) above ground
Altitude Range 0 - 33 feet (0 - 10 m) 0 - 33 feet (0 - 10 m) 0 - 33 feet (0 - 10 m)
Operating Range 0 - 33 feet (0 - 10 m) 0 - 33 feet (0 - 10 m) 0 - 33 feet (0 - 10 m)
Obstacle Sensory Range 2 - 49 feet (0.7 - 15 m) 2 - 98 feet (0.7 - 30 m) 2 - 98 feet (0.7 - 30 m)
FOV Forward: 60°(Horizontal), ±27°(Vertical)
Downward: 70°(Front and Rear), 50°(Left and Right)
Forward: 60°(Horizontal), ±27°(Vertical)
Downward: 70°(Front and Rear), 50°(Left and Right)
Forward: 60°(Horizontal), ±27°(Vertical)
Backward: 60°(Horizontal), ±27°(Vertical)
Downward: 70°(Front and Rear), 50°(Left and Right)
Measuring Frequency Forward: 10 Hz
Downward: 20 Hz
Forward: 10 Hz
Downward: 20 Hz
Forward: 10 Hz
Backward: 10 Hz
Downward: 20 Hz
Operating Environment Surface with clear pattern and adequate lighting (lux>15) Surface with clear pattern and adequate lighting (lux>15) Surface with clear pattern and adequate lighting (lux>15)

CAMERA

Sensor 1/2.3” CMOS
Effective pixels:12.4 M
1’’ CMOS
Effective pixels: 20M
1’’ CMOS
Effective pixels: 20M
Lens FOV 94° 20 mm (35 mm format equivalent) f/2.8 focus at ∞ FOV 84° 8.8 mm/24 mm (35 mm format equivalent) f/2.8 - f/11 auto focus at 1 m - ∞ FOV 84° 8.8 mm/24 mm (35 mm format equivalent) f/2.8 - f/11 auto focus at 1 m - ∞
ISO Range
  • 100-3200 (video)
  • 100-1600 (photo)
Video:
100 - 3200 (Auto)
100 - 6400 (Manual)
Photo:
100 - 3200 (Auto)
100- 12800 (Manual)
Video:
100 - 3200 (Auto)
100 - 6400 (Manual)
Photo:
100 - 3200 (Auto)
100- 12800 (Manual)
Electronic Shutter Speed 8 - 1/8000 s 8 - 1/8000 s 8 - 1/8000 s
Image Size 4000×3000 3:2 Aspect Ratio: 5472 × 3648
4:3 Aspect Ratio: 4864 × 3648
16:9 Aspect Ratio: 5472 × 3078
3:2 Aspect Ratio: 5472 × 3648
4:3 Aspect Ratio: 4864 × 3648
16:9 Aspect Ratio: 5472 × 3078
Still Photography Modes Single shot
Burst shooting: 3/5/7 frames
Auto Exposure Bracketing (AEB): 3/5 bracketed frames at 0.7 EV Bias
Timelapse
HDR
Single Shot
Burst Shooting: 3/5/7/10/14 frames
Auto Exposure Bracketing (AEB): 3/5 bracketed frames at 0.7 EV Bias
Interval: 2/3/5/7/10/15/20/30/60 s
Single Shot
Burst Shooting: 3/5/7/10/14 frames
Auto Exposure Bracketing (AEB): 3/5 bracketed frames at 0.7 EV Bias
Interval: 2/3/5/7/10/15/20/30/60 s
Video Recording Modes UHD: 4096×2160 (4K) 24 / 25p
3840×2160 (4K) 24 / 25 / 30p
2704×1520 (2.7K) 24 / 25 / 30p
FHD: 1920×1080 24 / 25 / 30 / 48 / 50 / 60 / 120p
HD: 1280×720 24 / 25 / 30 / 48 / 50 / 60p
H.265
C4K:4096×2160 24/25/30p @100Mbps
4K:3840×2160 24/25/30p @100Mbps
2.7K:2720×1530 24/25/30p @65Mbps
2.7K:2720×1530 48/50/60p @80Mbps
FHD:1920×1080 24/25/30p @50Mbps
FHD:1920×1080 48/50/60p @65Mbps
FHD:1920×1080 120p @100Mbps
HD:1280×720 24/25/30p @25Mbps
HD:1280×720 48/50/60p @35Mbps
HD:1280×720 120p @60Mbps

H.264
C4K:4096×2160 24/25/30/48/50/60p @100Mbps
4K:3840×2160 24/25/30/48/50/60p @100Mbps
2.7K:2720×1530 24/25/30p @80Mbps
2.7K:2720×1530 48/50/60p @100Mbps
FHD:1920×1080 24/25/30p @60Mbps
FHD:1920×1080 48/50/60 @80Mbps
FHD:1920×1080 120p @100Mbps
HD:1280×720 24/25/30p @30Mbps
HD:1280×720 48/50/60p @45Mbps
HD:1280×720 120p @80Mbps
H.265
C4K:4096×2160 24/25/30p @100Mbps
4K:3840×2160 24/25/30p @100Mbps
2.7K:2720×1530 24/25/30p @65Mbps
2.7K:2720×1530 48/50/60p @80Mbps
FHD:1920×1080 24/25/30p @50Mbps
FHD:1920×1080 48/50/60p @65Mbps
FHD:1920×1080 120p @100Mbps
HD:1280×720 24/25/30p @25Mbps
HD:1280×720 48/50/60p @35Mbps
HD:1280×720 120p @60Mbps

H.264
C4K:4096×2160 24/25/30/48/50/60p @100Mbps
4K:3840×2160 24/25/30/48/50/60p @100Mbps
2.7K:2720×1530 24/25/30p @80Mbps
2.7K:2720×1530 48/50/60p @100Mbps
FHD:1920×1080 24/25/30p @60Mbps
FHD:1920×1080 48/50/60 @80Mbps
FHD:1920×1080 120p @100Mbps
HD:1280×720 24/25/30p @30Mbps
HD:1280×720 48/50/60p @45Mbps
HD:1280×720 120p @80Mbps
Max Video Bitrate 60 Mbps 100 Mbps 100 Mbps
Supported File Systems FAT32 (≤32 GB); exFAT (>32 GB) FAT32 (≤32 GB); exFAT (>32 GB) FAT32 (≤32 GB); exFAT (>32 GB)
Photo JPEG, DNG (RAW) JPEG, DNG (RAW), JPEG + DNG JPEG, DNG (RAW), JPEG + DNG
Video MP4, MOV (MPEG-4 AVC/H.264) MP4/MOV (AVC/H.264; HEVC/H.265) MP4/MOV (AVC/H.264; HEVC/H.265)
Supported SD Cards Micro SD
Max capacity: 64 GB
Class 10 or UHS-1 rating required
Micro SD
Max Capacity: 128GB
Write speed ≥15MB/s, Class 10 or UHS-1 rating required
Micro SD
Max Capacity: 128GB
Write speed ≥15MB/s, Class 10 or UHS-1 rating required
Operating Temperature Range 32° to 104°F (0° to 40°C) 32° to 104°F (0° to 40°C) 32° to 104°F (0° to 40°C)
Mechanical Shutter Speed 8 - 1/2000 s 8 - 1/2000 s
PIV Image Size 4096×2160(4096×2160 24/25/30/48/50p)
3840×2160(3840×2160 24/25/30/48/50/60p)
2720×1530(2720×1530 24/25/30/48/50/60p)
1920×1080(1920×1080 24/25/30/48/50/60/120p)
1280×720(1280×720 24/25/30/48/50/60/120p)
4096×2160(4096×2160 24/25/30/48/50p)
3840×2160(3840×2160 24/25/30/48/50/60p)
2720×1530(2720×1530 24/25/30/48/50/60p)
1920×1080(1920×1080 24/25/30/48/50/60/120p)
1280×720(1280×720 24/25/30/48/50/60/120p)

REMOTE CONTROLLER

Operating Frequency 2.400 - 2.483 GHz 2.400 - 2.483 GHz 2.400 - 2.483 GHz and 5.725 - 5.825 GHz
Max Transmission Distance FCC Compliant: 3.1 mi (5 km)
CE Compliant: 2.2 mi (3.5 km)
(Unobstructed, free of interference)
2.400 - 2.483 GHz (Unobstructed, free of interference)
FCC: 4.3 mi (7 km)
CE: 2.2 mi (3.5 km)
SRRC: 2.5 mi (4 km)
2.400 - 2.483 GHz (Unobstructed, free of interference)
FCC: 4.3 mi (7 km)
CE: 2.2 mi (3.5 km)
SRRC: 2.5 mi (4 km)
5.725 - 5.825 GHz (Unobstructed, free of interference)
FCC: 4.3 mi (7 km)
CE: 1.2 mi (2 km)
SRRC: 3.1 mi (5 km)
Operating Temperature Range 32° to 104°F (0° to 40°C) 32° to 104°F (0° to 40°C) 32° to 104°F (0° to 40°C)
Battery 6000 mAh LiPo 2S 6000 mAh LiPo 2S 6000 mAh LiPo 2S
Transmitter Power (EIRP)
  • FCC: 23 dBm
  • CE: 17 dBm
2.400 - 2.483 GHz
FCC: 26 dBm
CE: 17 dBm
SRRC: 20 dBm
2.400 - 2.483 GHz
FCC: 26 dBm
CE: 17 dBm
SRRC: 20 dBm
5.725 - 5.825 GHz
FCC: 28 dBm
CE: 14 dBm
SRRC: 20 dBm
Operating Current/Voltage 1.2 A@7.4 V 1.2 A@7.4 V 1.2 A@7.4 V
Video Output Port USB GL300E: HDMI
GL300C: USB
GL300E: HDMI
GL300F: USB
Mobile Device Holder Tablets and smart phones GL300E: Built-in display device (5.5 inch screen, 1920×1080, 1000 cd/m2, Android system, 4 GB RAM+16 GB ROM)
GL300C: Tablets and smart phones
GL300E: Built-in display device (5.5 inch screen, 1920×1080, 1000 cd/m2, Android system, 4 GB RAM+16 GB ROM)
GL300F: Tablets and smart phones

CHARGER

Voltage 17.4 V 17.5V 17.4 V
Rated Power 100 W 100 W 100 W

INTELLIGENT FLIGHT BATTERY

Capacity 5350 mAh 5870 mAh 5870 mAh
Voltage 15.2 V 15.2 V 15.2 V
Battery Type LiPo 4S LiPo 4S LiPo 4S
Energy 81.3 Wh 89.2 Wh 89.2 Wh
Net Weight 462 g 468 g 468 g
Charging Temperature Range 41° to 104°F (5° to 40°C) 41° to 104°F (5° to 40°C) 41° to 104°F (5° to 40°C)
Max Charging Power 100 W 100 W 100 W

APP / LIVE VIEW

Mobile App DJI GO DJI GO 4 DJI GO 4
Live View Working Frequency 2.4 GHz ISM 2.4 GHz ISM 2.4 GHz ISM, 5.8 GHz ISM
Live View Quality 720P @ 30fps 720P @ 30fps 720P @ 30fps
Latency 220ms (depending on conditions and mobile device) Phantom 4 Advanced: 220 ms (depending on conditions and mobile device)
Phantom 4 Advanced +:160 - 180 ms
Phantom 4 Pro: 220 ms (depending on conditions and mobile device)
Phantom 4 Pro +:160 - 180 ms
Required Operating Systems
  • iOS 8.0 or later
  • Android 4.1.2 or later
iOS 9.0 or later
Android 4.4.0 or later
iOS 9.0 or later
Android 4.4.0 or later
Recommended Devices
  • ios: iPhone 5s, iPhone 6, iPhone 6 Plus, iPhone 6s, iPhone 6s Plus, iPod touch 6, iPad Pro, iPad Air, iPad Air Wi-Fi + Cellular, iPad mini 2, iPad mini 2 Wi-Fi + Cellular, iPad Air 2, iPad Air 2 Wi-Fi + Cellular, iPad mini 3, iPad mini 3 Wi-Fi + Cellular, iPad mini 4, and iPad mini 4 Wi-Fi + Cellular. This app is optimized for iPhone 5s, iPhone 6, iPhone 6 Plus, iPhone 6s and iPhone 6s Plus.
  • Android: Samsung S7 edge, Samsung S7, Samsung S6, Samsung S5, Samsung NOTE4, Samsung NOTE3, Samsung tabs 705c, Ascend Mate 9, Ascend Mate 7, Huawei Honor 8, Huawei P8 Max, Vivo X7, Xiaomi 5, MI 3, Google Nexus 6p, Nexus 9, Google Nexus 7 II, LG V20, Sony Xperia Z3, Smartisan T1.

*Support for additional Android devices available as testing and development continues.

iOS:iPhone 5s, iPhone SE, iPhone 6, iPhone 6 Plus, iPhone 6s, iPhone 6s Plus, iPhone 7, iPhone 7 Plus, iPad Air, iPad Air Wi-Fi + Cellular, iPad mini 2, iPad mini 2 Wi-Fi + Cellular, iPad Air 2, iPad Air 2 Wi-Fi + Cellular, iPad mini 3, iPad mini 3 Wi-Fi + Cellular, iPad mini 4 and iPad mini 4 Wi-Fi + Cellular.  
This app is optimized for iPhone 7, iPhone 7 Plus.
Android:Samsung S7 edge, Samsung S7, Samsung S6, Samsung S5, Samsung NOTE4, Samsung NOTE3, Samsung tabs 705c, Ascend Mate 9, Ascend Mate 7, Huawei Honor 8, Huawei P8 Max, Vivo X7, Xiaomi 5, MI 3, Google Nexus 6p, Nexus 9, Google Nexus 7 II, LG V20, Sony Xperia Z3, Smartisan T1.
*Support for additional devices available as testing and development continues.
iOS:iPhone 5s, iPhone SE, iPhone 6, iPhone 6 Plus, iPhone 6s, iPhone 6s Plus, iPhone 7, iPhone 7 Plus, iPad Air, iPad Air Wi-Fi + Cellular, iPad mini 2, iPad mini 2 Wi-Fi + Cellular, iPad Air 2, iPad Air 2 Wi-Fi + Cellular, iPad mini 3, iPad mini 3 Wi-Fi + Cellular, iPad mini 4 and iPad mini 4 Wi-Fi + Cellular.  
This app is optimized for iPhone 7, iPhone 7 Plus.
Android:Samsung S7 edge, Samsung S7, Samsung S6, Samsung S5, Samsung NOTE4, Samsung NOTE3, Samsung tabs 705c, Ascend Mate 9, Ascend Mate 7, Huawei Honor 8, Huawei P8 Max, Vivo X7, Xiaomi 5, MI 3, Google Nexus 6p, Nexus 9, Google Nexus 7 II, LG V20, Sony Xperia Z3, Smartisan T1.
*Support for additional devices available as testing and development continues.

Scroll To Top

Báo giá
Liên hệ