DJI MAVIC PRO KHÔNG REMOTE - CHÍNH HÃNG BẢN USA/NA

17,500,000₫
  • Mã Sản Phẩm 000MVP0

MÁY BAY DJI MAVIC PRO CHÍNH HÃNG BẢN KHÔNG REMOTE
(Sản phẩm bao gồm 1 máy bay Mavic + 1 pin)

máy bay mavic không tay điều khiển

MÁY BAY DJI MAVIC PRO CHÍNH HÃNG GIÁ RẺ

 MỞ HỘP BAY TEST VÀ GIỚI THIỆU CÁC TÍNH NĂNG CƠ BẢN 

 

DJI MAVIC PRO - MÁY BAY XẾP GỌN 

DJI Mavic Pro là chiếc máy bay điều khiển có thể xếp gọn khi không sử dụng, có thể bay liên tục 27 phút, tốc độ bay tối đa lên đến 65km/h, tích hợp camera quay 4K 30fps và hàng loạt các cảm biến va chạm ... 

dji mavic so sanh gopro karma

(Máy bay cá nhân Dji Mavic Pro)

Đây là đối thủ trực tiếp của chiếc GoPro Karma, nhưng DJI Mavic Pro còn hay hơn nhờ các chế độ tự bay, khả năng bám nét đối tượng được tích hợp sẵn.

SO SANH DJI MAVIC VA GOPRO KARMA

Kích thước của DJI Mavic rất nhỏ gọn, chỉ 83x83x198mm khi xếp lại và tổng trọng lượng tối đa chỉ 743gr. Đây là mức trọng lượng rất nhẹ cho một hệ thống Drone tích hợp camera 4K và gimbal. Nhờ trọng lượng nhẹ, Mavic có thể bay với tốc độ tối đa lên đến xấp xỉ 65km/h trong điều kiện lý tưởng không có gió và có thể bay một cách ổn định trong gió ở tốc độ 38km/h. Khoảng cách hoạt động của Mavic rất xa, lên đến 13km và có thể bay cao tối đa 5km so với mực nước biển.
 

dji mavic voi camera 4k

(Hệ thống camera và cảm biến va chạm trên máy bay drone Mavic)

Về khả năng giữ an toàn khi nay, Mavic được tích hợp 5 camera, GPS và Glonass, 2 máy thu phát sóng siêu âm. Toàn bộ dữ liệu từ những bộ phận này sẽ được một CPU 24 nhân bên trong Mavic xử lý, tránh các tình huống va chạm khi đang bay.

 

may bay dji mavic ban o dau

(Mặt dưới của máy bay selfie cá nhân DJI Mavic)

 
DJI Mavic với camera 4K, chống rung 3 trục

(DJI Mavic với camera 4K, chống rung 3 trục)

Mavic được trang bị cụm camera tích hợp gimbal chống rung 3 trục, giúp chống rung, đem lại những đoạn video mượt mà. Camera có cảm biến 12MP, kích thước 1/2.3", có thể chụp ảnh tĩnh 12MP ở định dạng RAW DNG. Phần ống kính của Mavic có góc nhìn 78.8° tương đương tiêu cự 28 mm trên cảm biến Full Frame. Máy có thể quay video 4K 30fps, 2.7k 30fps hay FullHD 96fps,.. Với sự kết hợp của ứng dụng DJI Go, bạn có thể điều khiển Mavic bay theo ý muốn, bay tự động theo quỹ đạo hoặc bay bám theo một đối tượng nào đó. Nhờ đó chúng ta sẽ có những đoạn video mượt mà, ấn tượng.

dji mavic may bay tu bay theo chu nhan quay chup giong lily drone

(Máy bay Dji Mavic có thể xếp cánh gọn gàng)

dji mavic chinh hang tai vietnam mua o dau

(Tay điều khiển của DJI Mavic cũng được xếp gọn phần giá đỡ thiết bị)


Đi kèm với Mavic, DJI giới thiệu bộ tay cầm điều khiển mới nhỏ gọn hơn các tay cầm trước đây của DJI. Bộ điều khiển này tích hợp công nghệ OcuSync Transmission, giúp truyền hình ảnh từ Mavic về điện thoại của bạn ở độ phân giải 720P với khoảng cách lên đến 7km.

linh kien thay the cho may bay flycam
 

(Pin của máy bay Dji Mavic có dung lượng 3830mAh 11.4v)

Mavic được trang bị viên pin có dung lượng 3830 mAh, giúp chiếc máy bay này bay liên tục 27 phút (thử nghiệm trong điều kiện không gió, tốc độ 25km/h). So sánh với nhiều chiếc Drone cùng phân khúc như DJI Phantom 4 hay GoPro Karma, thời lượng pin của Mavic rất ấn tượng.

dji-mavic-kinh-thuc-te-ao

(Kính Goggles cho máy bay drone Mavic)

Ngoài ra, DJI còn giới thiệu một phụ kiện tên là DJI Goggles, một bộ kính phát hình ảnh đeo trước mắt, đem lại góc nhìn thứ nhất từ camera cho người lái. Goggles có góc. nhìn 85°, độ phân giải FullHD 1080p, đem lại cho người lái góc nhìn "tương tự như chim". Nhờ có tích hợp công nghệ OcuSync Transmission nên hình ảnh từ DJI Mavic sẽ truyền thẳng về Goggles mà không cần trung gian qua bộ tay cầm, nhờ đó tín hiệu hình ảnh sẽ tốt hơn, độ trễ cực thấp.

 
dji mavic gia bao nhieu mua o dau
 

CÁC TÍNH NĂNG THÔNG MINH KHÔNG ĐỐI THỦ KHÁC CỦA MAVIC:

KHÔNG VA CHẠM
Công nghệ FlightAutonomy có thể phát hiện vật cản cách xa 15m và xử lý bay tránh vật cản hoặc dừng lại bay hover tại chỗ.

BAY HOVER ( BAY LƠ LỬNG TẠI CHỖ) CHUẨN XÁC
Vệ tinh định vị chỉ có thể giúp máy bay hover ngoài trời và không có tác nhân gây nhiễu, khi không có vệ tinh định vị máy bay sẽ bị trôi. Nhưng với cảm biến hình ảnh ở đằng trước và bên dưới Mavic có thể bay chuẩn xác cả khi trong nhà và những nơi không có GPS.

CHỈNH SỬA VÀ CHIA SẺ
Chương trình hỗ trợ giúp chỉnh sửa cắt ghép hình ảnh và video một cách dễ dàng, tạo ra những bức ảnh và video ấn tượng để bạn chia sẻ cùng mọi người qua Facebook, YouTube, Twitter, Instagram, SkyPixel... và hơn nữa bạn còn có thể phát trực tuyến (live stream) video đang quay lên Youtube hoặc facebook.

HAI BỘ CẢM BIẾN, NHÂN ĐÔI ĐẢM BẢO
Đa số các vấn đề của máy bay gặp phải là do cảm biến có vấn đề (1 bộ cảm biến gồm IMU và La bàn), để khắc phục Mavic trang bị 2 bộ cảm biến để gặp trường hợp bộ cảm biến này bị hư thì có bộ cảm biến khác thay thế.

ĐẦM TĨNH
Chức năng Terrain Follow giúp Mavic bay theo địa hình thay đổi như bay theo tay lái xe leo núi, hệ thống sóng siêu âm và camera dưới máy bay sẽ thu thập thông tin, gíup máy bay vẫn giữ nguyên độ cao so với mặt đất dù bay trên địa hình di chuyển.

PIN AN TOÀN HƠN, THÔNG MINH HƠN
Cung cấp thời gian bay lên tới 27’, cho phép kiểm tra dung lượng, tình trạng và thời gian còn lại của Pin thông qua ứng dụng DJI GO

CHỤP ẢNH TĨNH
Chụp ảnh 12MP định dạng Adobe DNG RAW, bạn còn có thể lật camera 90 độ như với điện thoại.

CHỤP NHƯ DÂN CHUYÊN NGHIỆP. HOÀN TOÀN TỰ ĐỘNG
Tính năng Active Track bay theo đối tượng, có 3 chế độ:
- Trace: bay theo đằng trước, đằng sau hoặc vòng tròn quanh đối tượng đang di chuyển
- Profile: bay song song với đối tượng
- Spotlight: camera luôn hướng về đối tượng dù bạn có bay đi đâu chăng nữa

RA HIỆU CHO DRONE
Ở Gesture Mode, camera quay về hướng bạn, Mavic có thể nhận diện khi bạn ra hiệu, đưa tay lên cao hoặc vẫy tay - máy bay sẽ bay theo bạn hoặc chụp ảnh sefie cho bạn.

TRIPOD MODE
Ở Tripod Mode, tốc độ tối đa của Mavic chỉ còn 3.6km/h, độ nhạy của cần điều khiển cũng hạ bớt để bạn canh khung hình chuẩn hơn, hỗ trợ tuyệt vời để bay trong nhà với không gian nhỏ.

BAY BẰNG ĐIỆN THOẠI
Mavic hỗ trợ bay cùng điện thoại với cần điều khiển ảo, sử dụng đầy đủ các tính năng bay thông minh - TapFly, Trace, Spotlight, Profile và Circle

TAPFLY
Với công nghệ hình ảnh thông minh, chỉ cần nhấp vài 1 điểm trên màn hình, Mavic sẽ trực tiếp bay tới điểm đó. Cảm biến tránh vật cản vẫn hoạt động trong chế độ TapFly giúp bạn yên tâm sử dụng.

ACTIVE TRACK
Tính năng ActiveTrack cho phép bạn dò và bay theo đối tượng một cách tự động, bạn có thể thay đổi đối tượng tùy ý, có khả năng bay vòng tròn quanh một đối tượng đang di chuyển giúp bạn thu được những khung hình mà trước đây được cho là không thể.

DJI GO
Bạn có thể thấy mọi thứ camera thấy và biết mọi thông tin của Mavic chỉ cần thông qua ứng dụng DJI GO.

Phiên bản MAVIC PRO KHÔNG REMOTE bao gồm:
1 Máy bay
1 Gimbal camera 4K
3 Pin thông minh 3830 mAh, 11.4v
 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT MAVIC PRO:

Performance
Maximum Speed
Sport Mode: 40 mph / 65 km/h (no wind)
Maximum Ascent Speed
Sport Mode: 16.4 ft/second (5 m/second)
Maximum Descent Speed
Sport Mode: 9.8 ft/second (3 m/second)
Flight Ceiling
16,404' / 5000 m above sea level
Flight Time
Up to 27 minutes (no wind at a consistent 15.5 mph / 25 km/h)
Hover Time
Up to 24 minutes (no wind)
Flight Distance
Up to 8' / 13 km (no wind)
 
Flight Control System
GPS Mode
GPS / GLONASS
 
Obstacle Detection System
Sensor Range
Precision Measurement Range: 2 to 49' / 0.7 to 15 m
Detectable Range: 49 to 98' / 15 to 30 m
 
Vision Positioning
Velocity Range
Up to 22.4 mph (36 km/h) at 6.6' (2 m) above ground level
Altitude Range
1 to 43' / 0.3 to 13 m
Operating Environment
Surface with clear pattern and adequate lighting (> 15 lux)
 
Radio Controller
Frequency
2.4 to 2.483 GHz
Communication Distance
4.3 miles / 7 km (line-of-sight)
Transmit Power
Up to 26 dBm
Operating Current
950 mA at 3.7 V
Battery
Chemistry: Lithium-ion polymer (LiPo) 
Capacity: 2970 mAh
Mobile Device Holder
Thickness Supported: 0.24 to 0.33" / 6.5 to 8.5 mm
Max Length: 6.3" / 160 mm
Supported USB Port Types: Lightning, micro-USB, USB Type-C
 
Camera
Sensor
Type: 1/2.3" CMOS
Effective Pixels: 12.35 million
Total Pixels: 12.71 million
Lens
FOV: 78.8° 
Focal Length: 28 mm (35 mm format equivalent) Aperture: f/2.2
Distortion: < 1.5%
Focus Range: 1.6' (0.5 m) to ∞
ISO Range
Video: 100 to 3200
Photo: 100 to 1600
Electronic Shutter Speed
8 second to 1/8000 second
Photo Resolution
Up to 4000 x 3000 (12 MP)
Photo Modes
Single shot
Burst shooting: 3/5/7 frames
Auto Exposure Bracketing (AEB): 3/5 bracketed frames at 0.7 EV bias
Interval
Video Resolutions
DCI 4K (4096 x 2160): 24p
UHD 4K (3840 x 2160): 24/25/30p
2.7K (2704 x 1520): 24/25/30p
FHD (1920 x 1080): 24/25/30/48/50/60/96p
HD (1280 x 720): 24/25/30/48/50/60/120/180p
File Formats
Video: MPEG-4 AVC/H.264 in MOV wrapper 
Photo: JPEG, DNG RAW
Recording Media
60 Mbps
Recording Media
Type: microSDHC/SDXC card up to 64 GB
Format: FAT32 / exFAT

Note: Class 10/U1/V10 or faster card required (64 GB maximum size)
Operating Temperature
32 to 104°F / 0 to 40°C
 
Gimbal
Number of Axes
3-axis (pitch, roll, yaw)
Control Range
Pitch: -90° to +30°
Roll: 0° / 90° (horizontally / vertically)
 
Flight Battery
Chemistry
Lithium-ion polymer (LiPo)
Capacity
3830 mAh / 43.6 Wh
Configuration
3 S
Voltage
11.4 V
Maximum Charging Power
100 W
Operating Temperature
41 to 104°F / 5 to 40°C
Weight
0.5 lb / 240 g
 
Charger
Output Voltage
13.05 V
Rated Power
50 W
 

 

General
Operating Temperature
32 to 104°F / 0 to 40°C
Weight
Including Battery and Propellers: 
1.62 lb / 734 g (excluding gimbal cover) 1.64 lb / 743 g (including gimbal cover)

 


DJI MAVIC CÓ 3 PHIÊN BẢN KHÁC NHAU

                             DJI MAVIC                                                         DJI MAVIC PRO                                            DJI MAVIC PRO COMBO

dji mavic   dji mavic pro  DJI mavic pro combo

LƯU Ý: HIỆN HÃNG VẪN CHƯA CHO RA MẮT PHIÊN BẢN KHÔNG TAY ĐIỀU KHIỂN.

QUÝ KHÁCH CÓ THỂ ĐẶT HÀNG SỚM CHO PHIÊN BẢN PRO VÀ PRO COMBO
QUA HOTLINE 1900.5555.12  

 

 

DJI MAVIC PRO:

Performance
Maximum Speed
Sport Mode: 40 mph / 65 km/h (no wind)
Maximum Ascent Speed
Sport Mode: 16.4 ft/second (5 m/second)
Maximum Descent Speed
Sport Mode: 9.8 ft/second (3 m/second)
Flight Ceiling
16,404' / 5000 m above sea level
Flight Time
Up to 27 minutes (no wind at a consistent 15.5 mph / 25 km/h)
Hover Time
Up to 24 minutes (no wind)
Flight Distance
Up to 8' / 13 km (no wind)
 
Flight Control System
GPS Mode
GPS / GLONASS
 
Obstacle Detection System
Sensor Range
Precision Measurement Range: 2 to 49' / 0.7 to 15 m
Detectable Range: 49 to 98' / 15 to 30 m
 
Vision Positioning
Velocity Range
Up to 22.4 mph (36 km/h) at 6.6' (2 m) above ground level
Altitude Range
1 to 43' / 0.3 to 13 m
Operating Environment
Surface with clear pattern and adequate lighting (> 15 lux)
 
Radio Controller
Frequency
2.4 to 2.483 GHz
Communication Distance
4.3 miles / 7 km (line-of-sight)
Transmit Power
Up to 26 dBm
Operating Current
950 mA at 3.7 V
Battery
Chemistry: Lithium-ion polymer (LiPo) 
Capacity: 2970 mAh
Mobile Device Holder
Thickness Supported: 0.24 to 0.33" / 6.5 to 8.5 mm
Max Length: 6.3" / 160 mm
Supported USB Port Types: Lightning, micro-USB, USB Type-C
 
Camera
Sensor
Type: 1/2.3" CMOS
Effective Pixels: 12.35 million
Total Pixels: 12.71 million
Lens
FOV: 78.8° 
Focal Length: 28 mm (35 mm format equivalent) Aperture: f/2.2
Distortion: < 1.5%
Focus Range: 1.6' (0.5 m) to ∞
ISO Range
Video: 100 to 3200
Photo: 100 to 1600
Electronic Shutter Speed
8 second to 1/8000 second
Photo Resolution
Up to 4000 x 3000 (12 MP)
Photo Modes
Single shot
Burst shooting: 3/5/7 frames
Auto Exposure Bracketing (AEB): 3/5 bracketed frames at 0.7 EV bias
Interval
Video Resolutions
DCI 4K (4096 x 2160): 24p
UHD 4K (3840 x 2160): 24/25/30p
2.7K (2704 x 1520): 24/25/30p
FHD (1920 x 1080): 24/25/30/48/50/60/96p
HD (1280 x 720): 24/25/30/48/50/60/120/180p
File Formats
Video: MPEG-4 AVC/H.264 in MOV wrapper 
Photo: JPEG, DNG RAW
Recording Media
60 Mbps
Recording Media
Type: microSDHC/SDXC card up to 64 GB
Format: FAT32 / exFAT

Note: Class 10/U1/V10 or faster card required (64 GB maximum size)
Operating Temperature
32 to 104°F / 0 to 40°C
 
Gimbal
Number of Axes
3-axis (pitch, roll, yaw)
Control Range
Pitch: -90° to +30°
Roll: 0° / 90° (horizontally / vertically)
 
Flight Battery
Chemistry
Lithium-ion polymer (LiPo)
Capacity
3830 mAh / 43.6 Wh
Configuration
3 S
Voltage
11.4 V
Maximum Charging Power
100 W
Operating Temperature
41 to 104°F / 5 to 40°C
Weight
0.5 lb / 240 g
 
Charger
Output Voltage
13.05 V
Rated Power
50 W
 

 

General
Operating Temperature
32 to 104°F / 0 to 40°C
Weight
Including Battery and Propellers: 
1.62 lb / 734 g (excluding gimbal cover) 1.64 lb / 743 g (including gimbal cover)

 

 

 

 

Bộ Quà Tặng:

** THẺ PLANTINUM SERVICE TRỊ GIÁ 3.999K
** BỘ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG TIẾNG VIỆT
** CÁC BÀI TẬP BAY CHUẨN TỪ CƠ BẢN ĐẾN NÂNG CAO BẰNG TIẾNG VIỆT
** FREE SHIP TOÀN QUỐC 

 

Thẻ Dịch Vụ Sửa Chữa - FlycamPro

 

Thẻ Platinum services là thẻ dịch vụ hậu mãi miễn phí đi theo trọn đời của 1 sản phẩm. Khách hàng chỉ mua thẻ này 1 lần duy nhất để sử dụng không giới hạn cho các dịch vụ hậu mãi của flycamPro hoàn toàn miễn phí cho sản phẩm đó, như dịch vụ sửa chữa (không bao gồm linh kiện phải thay thế hay mua mới nếu có), lắp ráp, kiểm tra báo lỗi thiết bị, khắc phục lỗi phần mềm, bảo trì, set up, update phần mềm mới nhất, hướng dẫn sử dụng, hướng dẫn tập bay tại vp shop, chia sẻ tư vấn kinh nghiệm sử dụng hiệu quả, hỗ trợ kỹ thuật từ xa, đào tạo bay 1-1 trực tiếp đối với khách hàng mua thiết bị quay phim dòng multicopter chuyên nghiệp v.v và tất cả các vấn đề khác phát sinh trong suốt quá trình sử dụng sản phẩm.

* Hỗ trợ đổi mới ngay lập tức trong vòng 5 ngày sau mua bởi lỗi nhà sản xuất (không bao gồm trường hợp rơi rớt máy bay vì cần phải có thời gian để thẩm định nguyên nhân.)

* Giảm giá linh kiện mua mới trong 15 ngày sau mua nếu khách phải thay thế do quá trình tập bay xảy ra sự cố. (yêu cầu hoá đơn mua hàng)

* Hỗ trợ gửi hàng về hãng để sửa chữa khi khách có nhu cầu.

* Đăng ký thành viên để hưởng chế độ giảm giá nội bộ đặc biệt chỉ dành cho khách hàng thân thiết.

* Cam kết hàng chính hãng bản USA / EURO 

 

CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH CHÍNH HÃNG TẠI 15 LÝ THÁI TỔ, P1, Q10

Mạch Chính Máy bay: 12 tháng

Pin Máy bay : 6 tháng

Sạc máy bay : 6 tháng

Gimbal camera : 6 tháng

Tay Điều khiển: 12 tháng

Bộ vỏ ngoài, cánh, càng đáp : không bảo hành.

Chi tiết về qui định, chính sách bạn vui lòng xem thêm tại link:

http://flycampro.vn/blogs/news/dich-vu-chinh-sach-bao-hanh-cua-dji

AIRCRAFT

  SO SÁNH MAVIC VÀ PHANTOM 4 SO SÁNH MAVIC VỚI PHANTOM 4 SO SÁNH MAVIC VỚI PHANTOM 4 ADV
Folded H83mm x W83mm x L198mm
Diagonal Size (Propellers Excluded) 335 mm 350 mm 350 mm
Weight (Battery & Propellers Included) 1.62 lbs (734 g) (exclude gimbal cover) 
1.64 lbs (743 g) (include gimbal cover)
1380 g 1368 g
Max Ascent Speed 16.4 ft/s (5 m/s) in Sport mode S-mode: 6 m/s S-mode: 6 m/s
P-mode:5 m/s
Max Descent Speed 9.8 ft/s (3 m/s) S-mode: 4 m/s S-mode:4 m/s
P-mode:3 m/s
Max Speed 40 mph (65 kph) in Sport mode without wind S-mode: 20 m/s S-mode: 45 mph (72 kph)
A-mode: 36 mph (58 kph)
P-mode: 31 mph (50 kph)
Max Service Ceiling Above Sea Level 16404 feet (5000 m) 19685 feet (6000 m) 19685 feet (6000 m)
Max Flight Time 27 minutes (no wind at a consistent 15.5 mph (25 kph)) Approx. 28 minutes Approx. 30 minutes
Max Hovering Time 24 minutes (no wind)
Overall Flight Time 21 minutes ( In normal flight, 15% remaining battery level )
Max Flight Distance 8 mi (13 km, no wind)
Operating Temperature Range 32° to 104° F (0° to 40° C) 32° to 104°F (0° to 40°C) 32° to 104°F (0° to 40°C)
Satellite Positioning Systems GPS / GLONASS GPS/GLONASS GPS/GLONASS
Hover Accuracy Range Vertical: 
+/- 0.1 m (when Vision Positioning is active) or +/-0.5 m
Horizontal: 
+/- 0.3 m (when Vision Positioning is active) or +/-1.5 m
Vertical:
±0.1 m (with Vision Positioning)
±0.5 m (with GPS Positioning)
Horizontal:
±0.3 m (with Vision Positioning)
±1.5 m (with GPS Positioning)
Vertical:
±0.1 m (with Vision Positioning)
±0.5 m (with GPS Positioning)
Horizontal:
±0.3 m (with Vision Positioning)
±1.5 m (with GPS Positioning)
Max Tilt Angle S-mode: 42°
A-mode: 35°
P-mode: 15°
S-mode:42°
A-mode:35°
P-mode:25°
Max Angular Speed S-mode: 200°/s
A-mode: 150°/s
S-mode: 250°/s
A-mode: 150°/s
Max Wind Speed Resistance 10 m/s 10 m/s

GIMBAL

Controllable Range Pitch: -90° to +30° 
Roll: 0° or 90° (Horizontally and vertically)
Pitch: -90° to +30° Pitch: -90° to +30°
Stabilization 3-axis (pitch, roll, yaw) 3-axis (pitch, roll, yaw) 3-axis (pitch, roll, yaw)
Max Controllable Angular Speed Pitch: 90°/s Pitch: 90°/s
Angular Control Accuracy ±0.02° ±0.02°

VISION SYSTEM

Vision System Forward Vision System
Downward Vision System
Forward Vision System
Downward Vision System
Forward Vision System
Downward Vision System
Obstacle Sensory Range Precision measurement range: 2 ft (0.7 m) to 49 ft (15 m) Detectable range: 49 ft (15 m) to 98 ft (30 m) 2 - 49 feet (0.7 - 15 m) 2 - 98 feet (0.7 - 30 m)
Operating Environment Surface with clear pattern and adequate lighting (lux > 15) Surface with clear pattern and adequate lighting (lux>15) Surface with clear pattern and adequate lighting (lux>15)
Velocity Range ≤22.4 mph (36 kph) at 6.6 ft (2 m) above ground ≤10 m/s (2 m above ground) ≤31 mph (50 kph) at 6.6 ft (2 m) above ground
Altitude Range 1 - 43 feet (0.3 - 13 m) 0 - 33 feet (0 - 10 m) 0 - 33 feet (0 - 10 m)
Operating Range 1 - 43 feet (0.3 - 13 m) 0 - 33 feet (0 - 10 m) 0 - 33 feet (0 - 10 m)
FOV Forward: 60°(Horizontal), ±27°(Vertical)
Downward: 70°(Front and Rear), 50°(Left and Right)
Forward: 60°(Horizontal), ±27°(Vertical)
Downward: 70°(Front and Rear), 50°(Left and Right)
Measuring Frequency Forward: 10 Hz
Downward: 20 Hz
Forward: 10 Hz
Downward: 20 Hz

CAMERA

Sensor 1/2.3” (CMOS), Effective pixels:12.35 M (Total pixels:12.71M) 1/2.3” CMOS
Effective pixels:12.4 M
1’’ CMOS
Effective pixels: 20M
Lens FOV 78.8° 28 mm (35 mm format equivalent) f/2.2 
Distortion < 1.5% Focus from 0.5 m to ∞
FOV 94° 20 mm (35 mm format equivalent) f/2.8 focus at ∞ FOV 84° 8.8 mm/24 mm (35 mm format equivalent) f/2.8 - f/11 auto focus at 1 m - ∞
ISO Range video: 100-3200 
photo: 100-1600
  • 100-3200 (video)
  • 100-1600 (photo)
Video:
100 - 3200 (Auto)
100 - 6400 (Manual)
Photo:
100 - 3200 (Auto)
100- 12800 (Manual)
Electronic Shutter Speed 8s -1/8000 s 8 - 1/8000 s 8 - 1/8000 s
Image Size 4000×3000 4000×3000 3:2 Aspect Ratio: 5472 × 3648
4:3 Aspect Ratio: 4864 × 3648
16:9 Aspect Ratio: 5472 × 3078
Still Photography Modes Single shot 
Burst shooting: 3/5/7 frames
Auto Exposure Bracketing (AEB): 3/5 bracketed frames at 0.7 EV Bias
Interval
Single shot
Burst shooting: 3/5/7 frames
Auto Exposure Bracketing (AEB): 3/5 bracketed frames at 0.7 EV Bias
Timelapse
HDR
Single Shot
Burst Shooting: 3/5/7/10/14 frames
Auto Exposure Bracketing (AEB): 3/5 bracketed frames at 0.7 EV Bias
Interval: 2/3/5/7/10/15/20/30/60 s
Video Recording Modes C4K: 4096×2160 24p 
4K: 3840×2160 24/25/30p 
2.7K: 2720x1530 24/25/30p 
FHD: 1920×1080 24/25/30/48/50/60/96p 
HD: 1280×720 24/25/30/48/50/60/120p
UHD: 4096×2160 (4K) 24 / 25p
3840×2160 (4K) 24 / 25 / 30p
2704×1520 (2.7K) 24 / 25 / 30p
FHD: 1920×1080 24 / 25 / 30 / 48 / 50 / 60 / 120p
HD: 1280×720 24 / 25 / 30 / 48 / 50 / 60p
H.265
C4K:4096×2160 24/25/30p @100Mbps
4K:3840×2160 24/25/30p @100Mbps
2.7K:2720×1530 24/25/30p @65Mbps
2.7K:2720×1530 48/50/60p @80Mbps
FHD:1920×1080 24/25/30p @50Mbps
FHD:1920×1080 48/50/60p @65Mbps
FHD:1920×1080 120p @100Mbps
HD:1280×720 24/25/30p @25Mbps
HD:1280×720 48/50/60p @35Mbps
HD:1280×720 120p @60Mbps

H.264
C4K:4096×2160 24/25/30/48/50/60p @100Mbps
4K:3840×2160 24/25/30/48/50/60p @100Mbps
2.7K:2720×1530 24/25/30p @80Mbps
2.7K:2720×1530 48/50/60p @100Mbps
FHD:1920×1080 24/25/30p @60Mbps
FHD:1920×1080 48/50/60 @80Mbps
FHD:1920×1080 120p @100Mbps
HD:1280×720 24/25/30p @30Mbps
HD:1280×720 48/50/60p @45Mbps
HD:1280×720 120p @80Mbps
Max Video Bitrate 60 Mbps 60 Mbps 100 Mbps
Supported File Systems FAT32 ( ≤ 32 GB ); exFAT ( > 32 GB ) FAT32 (≤32 GB); exFAT (>32 GB) FAT32 (≤32 GB); exFAT (>32 GB)
Photo JPEG, DNG JPEG, DNG (RAW) JPEG, DNG (RAW), JPEG + DNG
Video MP4, MOV (MPEG-4 AVC/H.264) MP4, MOV (MPEG-4 AVC/H.264) MP4/MOV (AVC/H.264; HEVC/H.265)
Supported SD Cards Micro SD™ 
Max capacity: 64 GB. Class 10 or UHS-1 rating required
Micro SD
Max capacity: 64 GB
Class 10 or UHS-1 rating required
Micro SD
Max Capacity: 128GB
Write speed ≥15MB/s, Class 10 or UHS-1 rating required
Operating Temperature Range 32° to 104° F ( 0° to 40° C ) 32° to 104°F (0° to 40°C) 32° to 104°F (0° to 40°C)
Mechanical Shutter Speed 8 - 1/2000 s
PIV Image Size 4096×2160(4096×2160 24/25/30/48/50p)
3840×2160(3840×2160 24/25/30/48/50/60p)
2720×1530(2720×1530 24/25/30/48/50/60p)
1920×1080(1920×1080 24/25/30/48/50/60/120p)
1280×720(1280×720 24/25/30/48/50/60/120p)

WI-FI

Operating Frequency 2.4G/5G
Max Transmission Distance 80 m(Distance), 50m(Height) (Unobstructed, free of interference)
Max Speed 14 km/h (9 mph)
Max Ascent Speed 6.6 ft/s(2 m/s)
Max Descent Speed 3.3 ft/s(1 m/s)

REMOTE CONTROLLER

Operating Frequency 2.4 GHz to 2.483 GHz 2.400 - 2.483 GHz 2.400 - 2.483 GHz
Max Transmission Distance FCC Compliant: 4.3 mi (7 km); 
CE Compliant: 2.5 mi (4 km) (Unobstructed, free of interference)
FCC Compliant: 3.1 mi (5 km)
CE Compliant: 2.2 mi (3.5 km)
(Unobstructed, free of interference)
2.400 - 2.483 GHz (Unobstructed, free of interference)
FCC: 4.3 mi (7 km) 
CE: 2.2 mi (3.5 km)
SRRC: 2.5 mi (4 km)
Operating Temperature Range 32° to 104° F ( 0° to 40° C ) 32° to 104°F (0° to 40°C) 32° to 104°F (0° to 40°C)
Battery 2970mAh 6000 mAh LiPo 2S 6000 mAh LiPo 2S
Transmitter Power (EIRP) FCC:≤26 dBm 
CE:≤20 dBm
  • FCC: 23 dBm
  • CE: 17 dBm
2.400 - 2.483 GHz
FCC: 26 dBm
CE: 17 dBm
SRRC: 20 dBm
Operating Current/Voltage 950mA @ 3.7V 1.2 A@7.4 V 1.2 A@7.4 V
Supported Mobile Device Size Thickness Supported:6.5-8.5mm 
Max length: 160mm 
Supported USB port types: Lightning, Micro USB(Type-B),USB(Type-C)™
Video Output Port USB GL300E: HDMI
GL300C: USB
Mobile Device Holder Tablets and smart phones GL300E: Built-in display device (5.5 inch screen, 1920×1080, 1000 cd/m2, Android system, 4 GB RAM+16 GB ROM) 
GL300C: Tablets and smart phones 

CHARGER

Voltage 13.05 V 17.4 V 17.5V
Rated Power 50 W 100 W 100 W

INTELLIGENT FLIGHT BATTERY

Capacity 3830 mAh 5350 mAh 5870 mAh
Voltage 11.4 V 15.2 V 15.2 V
Battery Type LiPo 3S LiPo 4S LiPo 4S
Energy 43.6 Wh 81.3 Wh 89.2 Wh
Net Weight Approx.0.5 lbs(240 g) 462 g 468 g
Charging Temperature Range 41° to 104° F ( 5° to 40° C ) 41° to 104°F (5° to 40°C) 41° to 104°F (5° to 40°C)
Max Charging Power 100 W 100 W

APP / LIVE VIEW

Mobile App DJI GO 4 DJI GO DJI GO 4
Live View Quality 720p@30fps, 1080p@30fps(Remote Controller) 
720p@30fps(Wi-Fi) 
720p@60fps, 1080p@30fps(DJI Goggles)
720P @ 30fps  720P @ 30fps 
Latency 160-170ms (depending on conditions and mobile device) 220ms (depending on conditions and mobile device) Phantom 4 Advanced: 220 ms (depending on conditions and mobile device)
Phantom 4 Advanced +:160 - 180 ms
Required Operating Systems
  • iOS 9.0 or later
  • Android 4.1.2 or later
  • iOS 8.0 or later
  • Android 4.1.2 or later
iOS 9.0 or later
Android 4.4.0 or later
Recommended Devices
  • ios: iPhone 5s, iPhone 6, iPhone 6 Plus, iPhone 6s, iPhone 6s Plus, iPhone 7, iPhone 7 Plus, iPod touch 6, iPad Pro, iPad Air, iPad Air Wi-Fi + Cellular, iPad mini 2, iPad mini 2 Wi-Fi + Cellular, iPad Air 2, iPad Air 2 Wi-Fi + Cellular, iPad mini 3, iPad mini 3 Wi-Fi + Cellular, iPad mini 4, and iPad mini 4 Wi-Fi + Cellular. This app is optimized for iPhone 5s, iPhone 6, iPhone 6 Plus, iPhone 6s, iPhone 6s Plus, iPhone 7 and iPhone 7 Plus.
  • Android: Samsung S7 edge, Samsung S7, Samsung S6, Samsung S5, Samsung NOTE4, Samsung NOTE3, Samsung tabs 705c, Ascend Mate 9, Ascend Mate 7, Huawei Honor 8, Huawei P8 Max, Vivo X7, Xiaomi 5, MI 3, Google Nexus 6p, Nexus 9, Google Nexus 7 II, LG V20, Sony Xperia Z3, Smartisan T1.

*Support for additional Android devices available as testing and development continues.

  • ios: iPhone 5s, iPhone 6, iPhone 6 Plus, iPhone 6s, iPhone 6s Plus, iPod touch 6, iPad Pro, iPad Air, iPad Air Wi-Fi + Cellular, iPad mini 2, iPad mini 2 Wi-Fi + Cellular, iPad Air 2, iPad Air 2 Wi-Fi + Cellular, iPad mini 3, iPad mini 3 Wi-Fi + Cellular, iPad mini 4, and iPad mini 4 Wi-Fi + Cellular. This app is optimized for iPhone 5s, iPhone 6, iPhone 6 Plus, iPhone 6s and iPhone 6s Plus.
  • Android: Samsung S7 edge, Samsung S7, Samsung S6, Samsung S5, Samsung NOTE4, Samsung NOTE3, Samsung tabs 705c, Ascend Mate 9, Ascend Mate 7, Huawei Honor 8, Huawei P8 Max, Vivo X7, Xiaomi 5, MI 3, Google Nexus 6p, Nexus 9, Google Nexus 7 II, LG V20, Sony Xperia Z3, Smartisan T1.

*Support for additional Android devices available as testing and development continues.

iOS:iPhone 5s, iPhone SE, iPhone 6, iPhone 6 Plus, iPhone 6s, iPhone 6s Plus, iPhone 7, iPhone 7 Plus, iPad Air, iPad Air Wi-Fi + Cellular, iPad mini 2, iPad mini 2 Wi-Fi + Cellular, iPad Air 2, iPad Air 2 Wi-Fi + Cellular, iPad mini 3, iPad mini 3 Wi-Fi + Cellular, iPad mini 4 and iPad mini 4 Wi-Fi + Cellular.  
This app is optimized for iPhone 7, iPhone 7 Plus.
Android:Samsung S7 edge, Samsung S7, Samsung S6, Samsung S5, Samsung NOTE4, Samsung NOTE3, Samsung tabs 705c, Ascend Mate 9, Ascend Mate 7, Huawei Honor 8, Huawei P8 Max, Vivo X7, Xiaomi 5, MI 3, Google Nexus 6p, Nexus 9, Google Nexus 7 II, LG V20, Sony Xperia Z3, Smartisan T1.
*Support for additional devices available as testing and development continues.
Live View Working Frequency 2.4 GHz ISM 2.4 GHz ISM

 DJI MAVIC - MÁY BAY CÁ NHÂN CÁNH GẤP GỌN CAMERA 4K CHỤP ẢNH 12MP

 

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DJI MAVIC PRO -  KẾT NỐI TAY ĐIỀU KHIỂN VỚI MÁY BAY

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CƠ BẢN & MẸO BAY AN TOÀN CHO DJI MAVIC PRO

  

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG DJI MAVIC PRO - KIỂM TRA AN TOÀN TRƯỚC KHI BAY 

 

 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY BAY DJI MAVIC PRO - CHẾ ĐỘ BAY ACTIVE TRACK

 

 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY BAY DJI MAVIC PRO - CHẾ ĐỘ BAY TAPFLY

 

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY BAY DJI MAVIC PRO - CHẾ ĐỘ BAY GESTURE

 

 HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY BAY DJI MAVIC PRO - CHẾ ĐỘ BAY TERRAIN FOLLOW

 

XEM THÊM VIDEO HƯỚNG DẪN CÁC MẸO, KINH NGHIỆM BAY AN TOÀN CHO PHI CÔNG MỚI TẠI ĐÂY

VIDEO HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG CÁC TÍNH NĂNG MÁY BAY MAVIC PRO TẠI ĐÂY

.......................................................................

TRONG QUÁ TRÌNH SỬ DỤNG SẢN PHẨM, NẾU BẠN GẶP BẤT CỨ VẤN ĐỀ GÌ CẦN HỖ TRỢ KỸ THUẬT NHƯ CHECK LỖI, SỬA CHỮA  ĐỪNG NGẦN NGẠI, HÃY GỌI NGAY CHO BỘ PHẬN KỸ THUẬT CỦA FLYCAMPRO 1900.5555.12 - Ext 2 

 

 

Scroll To Top

Báo giá
Liên hệ