MÁY BAY INSPIRE 2 CAMERA ZENMUSE X5S CHÍNH HÃNG BẢN USA ( INSPIRE PROFRESSIONAL )

224,600,000₫
  • Mã Sản Phẩm INS2X5S

Combo Inspire 2 Premium từ DJI kết hợp với quadcopter chuyên nghiệp Inspire 2 với camera gimbal Zenmuse X5S với cảm biến Micro 4/3. Ngoài ra, Inspire 2 còn có các bản quyền codec CinemaDNG và Apple ProRes được cài đặt sẵn, cho phép bạn ghi lại video 4K và 5.2K RAW MOV

Bản mình có ở đây là bản Professional , trong đó bao gồm: Một hộp Inspire 2, một camera Zenmuse X5s và một key bản quyền cho ứng dụng CinemaDNG and Apple ProRes. Ứng dụng bản quyền này cho phép bạn có thể quay video với độ phân giải tối đa là 5K @30fps. Nếu không có ứng dụng này thì chiếc Inspire 2 chỉ quay được tối đa 4K @60fps, vẫn cao hơn so với mức 4K @24fps trên Inspire 1. Cụm camera Zenmuse X5s tiếp tục sử dụng cảm biến Micro Four Thirds, bạn có thể dùng những ống kính fix của Olympus hoặc Pana cho cụm camera này, những tiêu cự phù hợp trải dài từ 8mm-45mm.

Combo bao gồm :

1 Máy Bay Inspire 2 ProRes

1 Camera Zenmuse X5S

1 Cendence Remote Controller 

1 DJI Focus Handwheel 2 with Remote Controller Stand

2 CrystalSky 7.85 / 5.5 Inch High Brightness Monitor

6 TB50 Intelligent Flight Batteries (8 Total)

1 Propeller Pair (5 Total)

2 240GB CineSSD

1 CineSSD Station

Trở lại chiếc Inspire 2 thì nó có khá nhiều nâng cấp về thiết kế như: ống carbon được làm to hơn, chắc chắn hơn, motor chong chóng to hơn cho công suất cao hơn, tốc độ tối đa của Inspire 2 đạt được là gần 100km/h. Ngoài ra trên Inspire 2 sẽ có 4 cảm biến chống va đập, 2 phía trước và 2 ở phía đuôi của thân, phía trước sẽ có thêm một camera nhỏ để hỗ trợ khi bạn bay bằng 2 remote.

Thừa hưởng những thành công nhất của Inspire 1, nay DJI cho ra mắt sản phẩm mới Inspire 2 với nhiều cải thiện đáng kể, hệ thống xử lý hình ảnh hoàn toàn mới độ phân giải 5,2K trong CinemaDNG Raw, Nâng cấp quan trọng đầu tiên là khả năng bay củaInspire 2 được nâng cấp rất ấn tượng với tốc độ cao nhất 67 dặm/giờ, xấp xỉ 108km/h. Tăng tốc từ 0 đến 80km/h trong 4 giây và bay cao với tốc độ 7m/s. DJI đã thiết kế lại cấu trúc của Inspire 2 để có thể gắn 2 pin, nâng thời gian bay lên đến 27 phút liên tục.

- Thời gian bay    : 25 phút
- Tốc độ                 : 108km/h
- Khoảng cách điều khiển : 7km
- Cảm biến nhận diện : 30m
- Chức năng Live view
- Hệ thống điều khiểu bay DJI chuyên nghiệp
- Chuyển tín hiệu video không dây HD
- Khả năng điều khiển camera full remote
- Ứng dụng (app) điều khiển cài đặt camera manual
- GPS-free trong nhà.

Phụ kiện đi kèm:
Hộp, thân máy bay, 01 điều khiển từ xa, pin, sạc, cáp sạc, 04 cặp cánh quạt, thẻ nhớ 16GB, 02 cáp USB, cáp sạc, harness, vali đựng, sách hdsd, phiếu bảo hành

Camera Zenmuse

  • Zenmuse X4S có cảm biến 1" 20MP, dải Dynamic Range rộng 11.6 stop, ống kính tích hợp 24mm F2.8-11 và màn trập cơ học.
  • Zenmuse X5S là máy ảnh Micro Four Thirds thay được ống kính, có cảm biến 20.8MP, Dải Dynamic Range 12.8 stop và hỗ trợ 8 loại ống khác nhau.

2 cụm camera này đem lại cho Inspire 2 khả năng quay video độ phân giải 5,2K. Tuy nhiên nâng cấp quan trọng nhất chính là bộ xử lý ảnh mới tên CineCore 2.0. Bộ xử lý ảnh này có thể xử lý video 5.2K từ camera, có băng thông cực rộng 4.2Gbps để ghi video thẳng vào SSD tích hợp trong bộ xử lý. Nhờ tốc độ ghi cao, Inspire 2 có thể quay video RAW CinemaDNG và nhiều định dạng video khác như ProRes 422 HQ, ProRes 4444 XQ, H.264, và H.265.

Tự Động Tránh Vật Cản Thông Minh

Hệ thống cảm biến trên Inspire 2 cho phép tăng tầm nhìn của Inspire 2 lên rất cao, nó có thể phát hiện chướng ngại vật ở khoảng cách lên tới 30m, cho phép Inspire 2 được bảo vệ an toàn khi vận hành với vận tốc 10m/s. Hệ thống hồng ngoại quét chướng ngại vật trong phạm vi 5m, bảo vệ cho Inspire hoạt động tốt trong không gian kín, bay trong nhà.


Chế Độ Bay Spotlight Pro

Chế độ bay Spotlight Pro là một chế độ bay theo dõi chủ thể rất mạnh mẽ, cho phép người điều khiển nắm bắt tình hình, và thu được hình ảnh ấn tượng ngay cả khi chỉ điều khiển Inspire 2 một mình. Sử dụng thuật toán theo dõi hình ảnh tiên tiến, inspire 2khóa vào chủ thể trong quá trình bay, nếu gimbal xoay đạt tới mức giới hạn thì inspire 2 sẽ tự động xoay theo hướng mà không làm ảnh hưởng tới quá trình bay, giúp thu hình ảnh mượt và chủ động hơn.

Chế độ Spotlight Pro có 2 chế độ Quick Mode và Compositon Mode. Spotlight Pro có sẵn trong tất cả các chế độ bay thông minh bao gồm ActiveTrackTapFlyWaypoint và Point of Interest.

 

Tự Động Quay Về Thông Minh

Hệ thống thông minh có trong Inspire 2 sẽ tạo ra bản đồ thời gian thực tuyết đường bay của nó. Nếu tín hiệu truyền tải video bị mất hoặc Smart Return Home được kích hoạt. Inspire 2 sẽ tự động bay về lại nơi cất cánh dọc theo tuyến đường ban đầu của nó. Khi Inspire 2 trở về, nó sẽ sử dụng camera chính để xác định những trở ngại như xa như 200m ở phía trước, cho phép nó để lập kế hoạch chọn đường bay an toàn. Inspire 2 cũng có thể kết nối lại một cách nhanh chóng hơn sau khi bị mất kết nối.


Hệ Thống Truyền Dẫn Video

Máy bay điều khiển Inspire 2 sử dụng tính năng công nghệ Lightbridge DJI. Khoảng cách truyền dẫn hiệu quả lên đến 7km (trong điều kiện lý tưởng) và có khả năng cung cấp cả video 1080p / 720p. Người dùng cũng có thể chuyển đổi giữa các 2.4GHz và 5.8GHz kiểm soát tần số để tránh nhiễu cho tín hiệu ổn định hơn.
Các đài truyền hình có thể phát sóng trực tiếp từ Inspire 2 sử dụng tín hiệu truyền 1080i50 và 720p60. Aerial live-streaming trực tiếp với TV cũng đơn giản như kết nối các máy phát Inspir0.......e 2 đến xe tải vệ tinh.


Sử Dụng Pin Kép

Dùng pin kép có nghĩa là nếu một vấn đề xảy ra trên một pin, thì viên pin khác có thể tiếp tục chuyến bay đủ dài cho hạ cánh an toàn. 

SPECIFICATIONS

AIRCRAFT

ModelT650A
Weight7.58 lbs (3440 g, including propellers and two batteries, without gimbal and camera)
Max Takeoff Weight9.37lbs (4250 g)
GPS Hovering AccuracyVertical: ±1.64 feet (0.5 m) or ±0.33 feet (0.1 m, Downward Vision System enabled)
Horizontal: ±4.92 feet (1.5 m) or ±0.98 feet (0.3 m, Downward Vision System enabled)
Max Angular VelocityPitch: 300°/s
Yaw: 150°/s
Max Tilt AngleP-mode: 35° (Forward Vision System enabled: 25°)
A-mode: 35°
S-mode: 40°
Max Ascent SpeedP-mode/A-mode: 16.4 ft/s (5 m/s)
S-mode: 19.7 ft/s (6 m/s)
Max Descent SpeedVertical: 13.1 ft/s (4 m/s)
Tilt: 13.1-29.5 ft/s (4-9 m/s)
Max Takeoff Sea Level1.55 mi (2500 m)
3.1 mi (5000 m with specially-designed propeller)
Max Wind Speed Resistance10 m/s
Max Flight TimeApprox. 27min (with Zenmuse X4S)
Approx. 23min (with Zenmuse X7)
(Hovering at sea level with no wind.)
Motor ModelDJI 3512
Propeller ModelDJI 1550T
Indoor HoveringEnabled by default
Operating Temperature-4° to 104° F (-20° to 40° C)
Diagonal Distance(propeller excluded)23.8 inch (605 mm, Landing Mode)
Max Speed58 mph or 94 kph(Sport mode)

REMOTE CONTROLLER

ModelGL6D10A
Operating Frequency2.400-2.483 GHz
5.725-5.850 GHz
Max Transmitting Distance(unobstructed, free of interference)2.4 GHz:
FCC: 4.3 miles (7 km);
CE: 2.2 miles (3.5 km);
SRRC: 2.5 miles (4 km);
MIC: 2.5 miles (4 km);
5.8 GHz: 
FCC: 4.3 miles (7 km);
CE: 1.2 miles (2 km);
SRRC: 3.1 miles (5 km); 
MIC: - ;
EIRP2.4 GHz:
FCC: 26 dBm; 
CE: 17 dBm; 
SRRC: 20 dBm;
MIC: 17dBm;
5.8 GHz: 
FCC: 28 dBm;
CE:14 dBm;
SRRC: 20 dBm;
MIC: - ;
Video Output PortsUSB, HDMI
Power SupplyBuilt-in battery
ChargingDJI charger
Dual User CapabilityHost-and-Slave connection
Mobile Device HolderTablet or Smart Phone
Max Mobile Device Width170 mm
Output Power9 W (Without supplying power to smart device)
Operating Temperature-4° to 104° F (-20° to 40° C)
Storage TemperatureLess than 3 months: -4° to 113° F (-20° to 45° C)
More than 3 months: 72° to 82° F (22° to 28° C)
Charging Temperature32° to 104° F (0° to 40° C)
Battery6000mAh 2S LiPo
USB Supply PoweriOS: 1 A @ 5.2 V (Max); Android: 1.5 A @ 5.2 V (Max)

BATTERY (STANDARD)

NameIntelligent Flight Battery
ModelTB50
Capacity4280 mAh
Voltage22.8 V
Battery TypeLiPo 6S
Energy97.58 Wh
Net Weight515 g
Charging Temperature41° to 104° F (5° to 40° C)
Operating Temperature-4° to 104° F (-20° to 40° C)
Max Charging Power180 W
Storage TemperatureLess than 3 months: -4° to 113° F (-20° to 45° C)
More than 3 months: 72° to 82° F (22° to 28° C)

DOWNWARD VISION SYSTEM

Velocity Range<32.8 ft/s (10 m/s) at height of 6.56 feet (2 m)
Altitude Range<32.8 feet (10 m)
Operating Range<32.8 feet (10 m)
Operating EnvironmentSurfaces with clear patterns and adequate lighting (> 15 lux)
Ultrasonic Sensor Operating Range0.33-16.4 feet (10-500 cm)
Ultrasonic Sensor Operating EnvironmentNon-absorbing material, rigid surface (thick indoor carpeting will reduce performance)

UPWARD INFRARED SENSOR

Obstacle Sensing Range0-16.4 feet (0-5 m)
FOV±5°
Operating EnvironmentLarge-size non-reflective obstacles

GENERAL

NameZenmuse X5S
Dimensions140×98×132 mm
Weight461 g (Lens Kit)

CAMERA

Supported LensDJI MFT 15mm/1.7 ASPH (With Balancing Ring and Lens Hood)
Panasonic Lumix 15mm/1.7 (With Balancing Ring and Lens Hood)
Panasonic Lumix 14-42mm/3.5-5.6 HD
Olympus M.Zuiko 12mm/2.0 (With Balancing Ring)
Olympus M.Zuiko 17mm/1.8 (With Balancing Ring)
Olympus M.Zuiko 25mm/1.8
Olympus M.Zuiko 45mm/1.8
Olympus M.Zuiko 9-18mm/4.0-5.6
SensorCMOS, 4/3”
Effective Pixels: 20.8MP
FOV72° (with DJI MFT 15mm/1.7 ASPH )
Photo Resolutions4:3, 5280×3956
16:9, 5280×2970
Video ResolutionsAspect Ratio 17:9


CinemaDNG
4K DCI: 4096×2160 23.976/24/25/29.97p,
up to 2.4Gbps; 50/59.94p, up to 4.0Gbps

H.264
4K DCI: 4096×2160 23.976/24/25/29.97/47.95/50/59.94p @100Mbps

H.265
4K DCI: 4096×2160 23.976/24/25/29.97p @100Mbps



Aspect Ratio 16:9


CinemaDNG
4K Ultra HD: 3840×2160 23.976/24/25/29.97p,
up to 2.4Gbps; 50/59.94p, up to 4.0Gbps

ProRes
4K Ultra HD: 3840×2160 23.976/24/25/29.97p,
422 HQ @900Mbps; 23.976/24/25/29.97p, 4444 XQ @2.0Gbps

H.264
4K Ultra HD: 3840×2160 23.976/24/25/29.97/47.95/50/59.94p @100Mbps
2.7K: 2720×1530 23.976/24/25/29.97p @80Mbps; 47.95/50/59.94p @100Mbps
FHD: 1920×1080 23.976/24/25/29.97p @60Mbps;
47.95/50/59.94p @80Mbps; 119.88p @100Mbps

H.265
4K Ultra HD: 3840×2160 23.976/24/25/29.97p @100Mbps
2.7K: 2720×1530 23.976/24/25/29.97p @65Mbps;
47.95/50/59.94p @80Mbps
FHD: 1920×1080 23.976/24/25/29.97p @50Mbps;
47.95/50/59.94p @65Mbps; 119.88p @100Mbps


Aspect Ratio 2.44:1


CinemaDNG
5.2K: 5280×2972 23.976/24/25/29.97p, up to 4.2Gbps

ProRes
5.2K: 5280×2160 23.976/24/25/29.97p, 422 HQ @1.3Gbps

H.264/H.265
4K Ultra HD: 3840×1572 23.976/24/25/29.97p @100Mbps
Photo FormatsDNG,JPEG,DNG+JEPG
Video FormatsRAW,ProRes,MOV,MP4
Operation ModesCapture, Record, Playback
Still Photography ModesMicro SD: Single shot, Burst Shooting: 
3/5/7/10/14 frames, Auto Exposure Bracketing, 3/5 bracketed frames at 0.7EV bias, Interval
SSD: RAW Burst Shooting: 
3/5/7/10/14/20/∞ frames
Exposure ModeAuto, Manual, Shutter, Aperture
Exposure Compensation±3.0 (1/3 increments)
Metering ModeCenter-weighted metering,
Spot metering (area option 12x8)
AE LockSupported
Electronic Shutter Speed8-1/8000s
White BalanceAuto, Sunny, Cloudy, Incandescent,
Neon Custom (2000K–10000K)
ISO Range100 – 6400 (Video)
100 – 25600 (Stills)
Video CaptionsSupported
Anti-FlickerAuto, 50Hz, 60Hz
PAL/NTSCSupported

GIMBAL

Angular Vibration Range±0.01°
MountDetachable
Controllable RangeTilt: +40° to -130°; Pan: ±320°; Roll: ±20°
Mechanical RangeTilt: +50°to -140°, Pan: ±330°, Roll: +90° to +30°
Max Controllable SpeedTilt: 180° /s; Pan: 270° /s; Roll: 180° /s

ENVIRONMENTAL

Operating Temperature14°–104°F (-10 to 40℃)
Storage Temperature-4°–140°F (-20 to 60℃)

In the Box

EN.png

SPECIFICATIONS

AIRCRAFT

Model T650A
Weight 7.58 lbs (3440 g, including propellers and two batteries, without gimbal and camera)
Max Takeoff Weight 9.37lbs (4250 g)
GPS Hovering Accuracy Vertical: ±1.64 feet (0.5 m) or ±0.33 feet (0.1 m, Downward Vision System enabled)
Horizontal: ±4.92 feet (1.5 m) or ±0.98 feet (0.3 m, Downward Vision System enabled)
Max Angular Velocity Pitch: 300°/s
Yaw: 150°/s
Max Tilt Angle P-mode: 35° (Forward Vision System enabled: 25°)
A-mode: 35°
S-mode: 40°
Max Ascent Speed P-mode/A-mode: 16.4 ft/s (5 m/s)
S-mode: 19.7 ft/s (6 m/s)
Max Descent Speed Vertical: 13.1 ft/s (4 m/s)
Tilt: 13.1-29.5 ft/s (4-9 m/s)
Max Takeoff Sea Level 1.55 mi (2500 m)
3.1 mi (5000 m with specially-designed propeller)
Max Wind Speed Resistance 10 m/s
Max Flight Time Approx. 27min (with Zenmuse X4S)
Approx. 23min (with Zenmuse X7)
(Hovering at sea level with no wind.)
Motor Model DJI 3512
Propeller Model DJI 1550T
Indoor Hovering Enabled by default
Operating Temperature -4° to 104° F (-20° to 40° C)
Diagonal Distance(propeller excluded) 23.8 inch (605 mm, Landing Mode)
Max Speed 58 mph or 94 kph(Sport mode)

REMOTE CONTROLLER

Model GL6D10A
Operating Frequency 2.400-2.483 GHz
5.725-5.850 GHz
Max Transmitting Distance(unobstructed, free of interference) 2.4 GHz:
FCC: 4.3 miles (7 km);
CE: 2.2 miles (3.5 km);
SRRC: 2.5 miles (4 km);
MIC: 2.5 miles (4 km);
5.8 GHz: 
FCC: 4.3 miles (7 km);
CE: 1.2 miles (2 km);
SRRC: 3.1 miles (5 km); 
MIC: - ;
EIRP 2.4 GHz:
FCC: 26 dBm; 
CE: 17 dBm; 
SRRC: 20 dBm;
MIC: 17dBm;
5.8 GHz: 
FCC: 28 dBm;
CE:14 dBm;
SRRC: 20 dBm;
MIC: - ;
Video Output Ports USB, HDMI
Power Supply Built-in battery
Charging DJI charger
Dual User Capability Host-and-Slave connection
Mobile Device Holder Tablet or Smart Phone
Max Mobile Device Width 170 mm
Output Power 9 W (Without supplying power to smart device)
Operating Temperature -4° to 104° F (-20° to 40° C)
Storage Temperature Less than 3 months: -4° to 113° F (-20° to 45° C)
More than 3 months: 72° to 82° F (22° to 28° C)
Charging Temperature 32° to 104° F (0° to 40° C)
Battery 6000mAh 2S LiPo
USB Supply Power iOS: 1 A @ 5.2 V (Max); Android: 1.5 A @ 5.2 V (Max)

BATTERY (STANDARD)

Name Intelligent Flight Battery
Model TB50
Capacity 4280 mAh
Voltage 22.8 V
Battery Type LiPo 6S
Energy 97.58 Wh
Net Weight 515 g
Charging Temperature 41° to 104° F (5° to 40° C)
Operating Temperature -4° to 104° F (-20° to 40° C)
Max Charging Power 180 W
Storage Temperature Less than 3 months: -4° to 113° F (-20° to 45° C)
More than 3 months: 72° to 82° F (22° to 28° C)

DOWNWARD VISION SYSTEM

Velocity Range <32.8 ft/s (10 m/s) at height of 6.56 feet (2 m)
Altitude Range <32.8 feet (10 m)
Operating Range <32.8 feet (10 m)
Operating Environment Surfaces with clear patterns and adequate lighting (> 15 lux)
Ultrasonic Sensor Operating Range 0.33-16.4 feet (10-500 cm)
Ultrasonic Sensor Operating Environment Non-absorbing material, rigid surface (thick indoor carpeting will reduce performance)

UPWARD INFRARED SENSOR

Obstacle Sensing Range 0-16.4 feet (0-5 m)
FOV ±5°
Operating Environment Large-size non-reflective obstacles

GENERAL

Name Zenmuse X5S
Dimensions 140×98×132 mm
Weight 461 g (Lens Kit)

CAMERA

Supported Lens DJI MFT 15mm/1.7 ASPH (With Balancing Ring and Lens Hood)
Panasonic Lumix 15mm/1.7 (With Balancing Ring and Lens Hood)
Panasonic Lumix 14-42mm/3.5-5.6 HD
Olympus M.Zuiko 12mm/2.0 (With Balancing Ring)
Olympus M.Zuiko 17mm/1.8 (With Balancing Ring)
Olympus M.Zuiko 25mm/1.8
Olympus M.Zuiko 45mm/1.8
Olympus M.Zuiko 9-18mm/4.0-5.6
Sensor CMOS, 4/3”
Effective Pixels: 20.8MP
FOV 72° (with DJI MFT 15mm/1.7 ASPH )
Photo Resolutions 4:3, 5280×3956
16:9, 5280×2970
Video Resolutions Aspect Ratio 17:9


CinemaDNG
4K DCI: 4096×2160 23.976/24/25/29.97p,
up to 2.4Gbps; 50/59.94p, up to 4.0Gbps

H.264
4K DCI: 4096×2160 23.976/24/25/29.97/47.95/50/59.94p @100Mbps

H.265
4K DCI: 4096×2160 23.976/24/25/29.97p @100Mbps



Aspect Ratio 16:9


CinemaDNG
4K Ultra HD: 3840×2160 23.976/24/25/29.97p,
up to 2.4Gbps; 50/59.94p, up to 4.0Gbps

ProRes
4K Ultra HD: 3840×2160 23.976/24/25/29.97p,
422 HQ @900Mbps; 23.976/24/25/29.97p, 4444 XQ @2.0Gbps

H.264
4K Ultra HD: 3840×2160 23.976/24/25/29.97/47.95/50/59.94p @100Mbps
2.7K: 2720×1530 23.976/24/25/29.97p @80Mbps; 47.95/50/59.94p @100Mbps
FHD: 1920×1080 23.976/24/25/29.97p @60Mbps;
47.95/50/59.94p @80Mbps; 119.88p @100Mbps

H.265
4K Ultra HD: 3840×2160 23.976/24/25/29.97p @100Mbps
2.7K: 2720×1530 23.976/24/25/29.97p @65Mbps;
47.95/50/59.94p @80Mbps
FHD: 1920×1080 23.976/24/25/29.97p @50Mbps;
47.95/50/59.94p @65Mbps; 119.88p @100Mbps


Aspect Ratio 2.44:1


CinemaDNG
5.2K: 5280×2972 23.976/24/25/29.97p, up to 4.2Gbps

ProRes
5.2K: 5280×2160 23.976/24/25/29.97p, 422 HQ @1.3Gbps

H.264/H.265
4K Ultra HD: 3840×1572 23.976/24/25/29.97p @100Mbps
Photo Formats DNG,JPEG,DNG+JEPG
Video Formats RAW,ProRes,MOV,MP4
Operation Modes Capture, Record, Playback
Still Photography Modes Micro SD: Single shot, Burst Shooting: 
3/5/7/10/14 frames, Auto Exposure Bracketing, 3/5 bracketed frames at 0.7EV bias, Interval
SSD: RAW Burst Shooting: 
3/5/7/10/14/20/∞ frames
Exposure Mode Auto, Manual, Shutter, Aperture
Exposure Compensation ±3.0 (1/3 increments)
Metering Mode Center-weighted metering,
Spot metering (area option 12x8)
AE Lock Supported
Electronic Shutter Speed 8-1/8000s
White Balance Auto, Sunny, Cloudy, Incandescent,
Neon Custom (2000K–10000K)
ISO Range 100 – 6400 (Video)
100 – 25600 (Stills)
Video Captions Supported
Anti-Flicker Auto, 50Hz, 60Hz
PAL/NTSC Supported

GIMBAL

Angular Vibration Range ±0.01°
Mount Detachable
Controllable Range Tilt: +40° to -130°; Pan: ±320°; Roll: ±20°
Mechanical Range Tilt: +50°to -140°, Pan: ±330°, Roll: +90° to +30°
Max Controllable Speed Tilt: 180° /s; Pan: 270° /s; Roll: 180° /s

ENVIRONMENTAL

Operating Temperature 14°–104°F (-10 to 40℃)
Storage Temperature -4°–140°F (-20 to 60℃)

In the Box

EN.png

 

SO SÁNH NHANH

Scroll To Top

Báo giá
Liên hệ